Nghe nhạc

Điểm tin giáo dục

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hồ Xuân Phương)

Ảnh ngẫu nhiên

Genhz7279393899540_7435b89fb9027ea240f1703e35689beb.jpg Genn11.jpg Genh22.jpg Genhz7181288857094_fc69b99d593dc7c22b1ea367461ec19b.jpg Genhz7181288567582_3e4e0f8e8961e413c49df644d784ec95.jpg Genhz7181288692936_379a8fc4012772e97acc056dd31d6018.jpg Genhz7181288607075_94751728fbee35d592b047b991c68941.jpg Z6796038431924_2a0ae28393803f07878a217282caf2da.jpg Z6796036961009_b0c7668133714a812ae6948d72c8a077.jpg Anh_nen.jpg 13267707_1722369238037754_2834636832018045665_n1.jpg 13267707_1722369238037754_2834636832018045665_n.jpg 13265991_1722369401371071_2720863743942422259_n.jpg 13263835_1722369351371076_2107077196890933289_n.jpg 13256094_1722369611371050_1833467220616196329_n.jpg 13263727_1722369688037709_379680165203925046_n.jpg 13255931_1722369281371083_962319911397864651_n.jpg 13254104_1722369784704366_6209589883735616739_n.jpg

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • 14 đề kiểm tra học kỳ 1 lớp 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Hường
    Ngày gửi: 08h:19' 14-03-2026
    Dung lượng: 679.4 KB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người
    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

    Bộ 14 đề kiểm tra học kì 1 môn Tiếng Việt lớp 1
    ĐỀ KIỂM TRA SỐ 1

    Trang 1

    MÔN THI: TIẾNG VIỆT 1
    Thời gian làm bài 60 phút
    I. KIỂM TRA ĐỌC
    1. Đọc thành tiếng các âm: d, s, m, qu, ngh, kh.
    2. Đọc thành tiếng các vần: ua, ôi, ia, ây, uôi, ươi.
    3. Đọc thành tiếng các từ ngữ: ngày hội, tuổi thơ, nghỉ ngơi, cua bể, nhà ngói, tươi
    cười.
    4. Đọc thành tiếng các câu sau:
    - Cây bưởi sai trĩu quả .
    - Gió lùa qua khe cửa.
    5. Nối ô chữ cho phù hợp (3 điểm)



    đố bé chữ

    bố lái

    tha cá

    dì na

    xe ô tô

    II. KIỂM TRA VIẾT: (GV đọc và hướng dẫn HS viết từng chữ )
    1. Âm: m : l, m, ch, tr, kh.

    2. Vần : ưi, ia, oi, ua, uôi.

    3. Từ ngữ: nô đùa, xưa kia, thổi còi

    4. Câu: bé chơi nhảy dây.

    Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

    Bộ 14 đề kiểm tra học kì 1 môn Tiếng Việt lớp 1
    ĐỀ KIỂM TRA SỐ 2

    Trang 2

    MÔN THI: TIẾNG VIỆT 1
    Thời gian làm bài 60 phút
    I/ KIỂM TRA ĐỌC:
    1. Đọc thành tiếng:
    a. Đọc các vần: ong, ông, eng, iêng, uông, ương, ăm, âm, om, ôm, im, em.
    b. Đọc các từ ngữ: Cái võng, măng tre, bông súng, quả chùng, làng xóm.
    c. Đọc câu:

    Quê em có dòng sông và rừng tràm.
    Con suối sau nhà rì rầm chảy.

    2. Đọc hiểu:
    a. Nối ô chữ cho phù hợp:
    Sóng vỗ

    bay lượn

    Chuồn chuồn

    rì rào

    b. Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống.
    ?
    eng hay iêng : Cái x ...........;

    bay l...............

    /
    ong hay âng : Trái b...........;

    .
    v..................lời?

    II. KIỂM TRA VIẾT:
    1. Viết vần: om, am, ăng, em, iêng, ong, uông.
    2. Viết từ: nhà tầng, rừng hươu, củ riềng, cành chanh, nuôi tằm, con tôm.
    3. Viết câu:

    Vầng trăng hiện lên sau rặng dừa.
    Đàn dê cắm cúi gặm cỏ trên đồng.

    Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

    Bộ 14 đề kiểm tra học kì 1 môn Tiếng Việt lớp 1
    ĐỀ KIỂM TRA SỐ 3

    Trang 3

    MÔN THI: TIẾNG VIỆT 1
    Thời gian làm bài 60 phút
    Phần A. Kiểm tra đọc
    I. Đọc thành tiếng - 6 điểm
    1. Đọc vần:
    en

    ương

    ôm

    ươu

    iu

    at

    iêu

    au

    ưu

    ưng

    on

    iêm

    ân

    âm

    ôn

    ơn

    im

    ên

    yêm

    ot

    iên

    ênh

    ât

    ươn

    eng

    ăt

    ăng

    et

    yên

    uôm

    ăn

    iêng

    êt

    om

    ang

    anh

    inh

    an

    uông

    am

    yêu

    ơt

    uôn

    ơm

    ut

    um

    ưt

    êu

    ôt

    un

    2) Đọc từ:
    câu cá

    gió bão

    líu lo

    già yếu

    trái lựu

    con đò

    khăn rằn

    ôn bài

    dế mèn

    con lươn

    hồ sen

    xe tăng

    rau ngót

    lương khô

    bánh mì

    con kênh

    cái cưa

    rơm rạ

    trẻ em

    mũm mĩm

    âu yếm

    gõ kẻng

    lá lốt

    con vịt

    3) Đọc câu:
    Trong vòm lá mới chồi non
    Chùm cam bà giữ vẫn còn đung đưa
    Quả ngon dành tận cuối mùa
    Chờ con, phần cháu bà chưa trảy vào
    II. Đọc hiểu - 4 điểm(10 phút):
    1. Nối (1,5 điểm)
    Bé luôn luôn

    ngồi trong lòng mẹ.

    Trong phố

    nghe lời thầy cô.

    Chú bé

    Có nhiều nhà cao tầng.

    2. Điền vào chỗ chấm (2,5 điểm)

    Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

    Bộ 14 đề kiểm tra học kì 1 môn Tiếng Việt lớp 1
    a. Điền c hay k ?
    .....ái .....éo

    Trang 4

    .....ua bể

    b. Điền anh hay inh ?
    tinh nh .....

    k .............. sợ

    Phần B. Kiểm tra viết -10 điểm(30 phút) (Học sinh viết vào giấy ô ly)
    Giáo viên đọc cho học sinh viết:
    ôi, in, âm, iêng, êu, eo, anh, ong, ăt, iêt, uôm, yêu, ươn, êt, an, ơt, um, ươu,
    ơn, ung, yêm, at, âu, uông
    Con suối sau nhà rì rầm chảy. Đàn dê cắm cúi gặm cỏ bên sườn đồi.

    Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

    Bộ 14 đề kiểm tra học kì 1 môn Tiếng Việt lớp 1
    ĐỀ KIỂM TRA SỐ 4

    Trang 5

    MÔN THI: TIẾNG VIỆT 1
    Thời gian làm bài 60 phút
    I. Kiểm tra đọc: (10 điểm)
    1. Đọc thành tiếng: (7 điểm)
    a. Đọc thành tiếng các vần sau:
    ua, ôi, uôi, eo, yêu, ăn, ương, anh, om, ât
    b. Đọc thành tiếng các từ sau:
    khách sạn, cá mập, đại bàng, dưa chuột
    c. Đọc thành tiếng các câu sau:
    HOA MAI VÀNG
    Nhà bác khải thật lắm hoa, có vài trăm thứ,rải rác khắp cả khu đất. Các cánh
    hoa dài ngắn, đủ sắc xanh đỏ trắng vàng, đủ hình đủ dạng.
    Mai thích hoa đại, hoa nhài, hoa mai, nhất là hoa mai vàng.
    2. Đọc hiểu: (3 điểm)
    a. Nối ô chữ cho phù hợp

    Chị ngã

    như ý

    Vạn sự

    em nâng

    Mưa thuận

    gió hoà

    b. Điền vần ua hoặc vần ưa vào ô trống: (1 điểm)
    Lưỡi c….

    Trời m….

    Con c….

    II. Kiểm tra viết: Thời gian 40 phút (10 điểm)
    (Giáo viên đọc từng tiếng học sinh viết vào giấy ô ly)
    1. Viết vần:

    Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

    Bộ 14 đề kiểm tra học kì 1 môn Tiếng Việt lớp 1
    ơi, ao, ươi, ây, iêm, ôn, uông, inh , um, ăt.

    Trang 6

    2. Viết các từ sau:
    cá thu,

    vầng trăng, bồ câu, gập ghềnh

    3. Viết bài văn sau:
    NHỚ BÀ
    Bà vẫn ở quê. Bé rất nhớ bà.
    Bà đã già,mắt đã loà, thế mà bà đan lát, cạp rổ, cạp rá bà tự làm cả. Bà
    vẫn rất ham làm.

    Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

    Bộ 14 đề kiểm tra học kì 1 môn Tiếng Việt lớp 1
    ĐỀ KIỂM TRA SỐ 5

    Trang 7

    MÔN THI: TIẾNG VIỆT 1
    Thời gian làm bài 60 phút
    A. PHẦN ĐỌC: 10 điểm
    I. Đọc thành tiếng: (6 điểm)
    (GV gọi từng em học sinh lên bảng cầm giấy đọc theo yêu cầu)
    1. Đọc thành tiếng các vần:
    oi

    am

    iêng

    ut

    2. Đọc thành tiếng các từ ngữ:
    bố mẹ

    quê hương

    bà ngoại

    già yếu

    3. Đọc thành tiếng các câu:
    Đi học thật là vui. Cô giáo giảng bài. Nắng đỏ sân trường. Điểm mười
    thắm trang vở.
    II. Đọc hiểu: (4 điểm)
    1. Nối câu (theo mẫu): 3 điểm.
    Đi học

    giảng bài

    Cô giáo

    sân trường

    Nắng đỏ

    thắm trang vở

    Điểm mười

    thật là vui

    2. Điền vần ua hoặc vần ưa vào ô trống: (1 điểm)
    Lưỡi c….

    con c….

    B. PHẦN VIẾT: 10 ĐIỂM
    Tập chép
    (Giáo viên viết lên bảng bằng chữ viết thường mỗi phần viết một dòng, học sinh
    nhìn bảng và tập chép vào giấy ô ly )
    1. Các vần: (3 điểm)
    ay

    eo

    uôm

    iêng

    ưt

    êch

    Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

    Bộ 14 đề kiểm tra học kì 1 môn Tiếng Việt lớp 1
    2. Các từ ngữ: (4 điểm)
    bàn ghế

    bút mực

    cô giáo

    Trang 8

    học sinh

    3. Câu: (3 điểm)
    Làng em vào hội cồng chiêng

    Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

    Bộ 14 đề kiểm tra học kì 1 môn Tiếng Việt lớp 1
    ĐỀ KIỂM TRA SỐ 6

    Trang 9

    MÔN THI: TIẾNG VIỆT 1
    Thời gian làm bài 60 phút
    1. Kiểm tra đọc (10 điểm)
    a- Đọc thành tiếng các vần sau:
    an,

    eo,

    yên,

    ương,

    ươt

    b- Đọc thành tiếng các từ ngữ:
    rặng dừa, đỉnh núi, sương mù, cánh buồm, trang vở
    c- Đọc thành tiếng các câu sau:
    Chim én tránh rét bay về phương nam. Cả đàn đã thấm mệt nhưng vẫn
    cố bay theo hàng.
    d- Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống :
    - ươn hay ương : con l.......... ; yêu..............
    /

    - ăt hay ăc : cháu ch .........; m............ áo.
    2. kiểm tra viết (10 điểm)
    a. Viết 5 vần : uôm, ênh, ăng, ân, ươu thành một dòng.

    b. Viết các từ sau thành một dòng :
    đu quay, thành phố, bông súng, đình làng

    c. Viết các câu sau :
    bay cao cao vút
    chim biến mất rồi
    chỉ còn tiếng hót
    làm xanh da trời

    Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

    Bộ 14 đề kiểm tra học kì 1 môn Tiếng Việt lớp 1
    ĐỀ KIỂM TRA SỐ 7

    Trang 10

    MÔN THI: TIẾNG VIỆT 1
    Thời gian làm bài 60 phút
    Phần đọc thành tiếng
    Câu 1/ Đọc thành tiếng các vần sau: 2đ
    on

    iêng

    ươt

    im

    ay

    Câu 2/ Đọc thành tiếng các từ ngữ sau: 2đ
    cầu treo

    cá sấu

    dừa xiêm

    cưỡi ngựa

    kì diệu

    Câu 3/ Đọc thành tiếng các câu sau: 2đ
    Những bơng cải nở rộ, nhuộm vàng cả cánh đồng.
    Trên trời bướm bay lượn từng đàn .
    Phần viết
    Câu 1/ Đọc cho học sinh viết các vần (2đ)
    âm

    ươm

    ong

    ơt

    ênh

    Câu 2/ Đọc cho học sinh viết các từ ngữ (4 đ)
    rừng tràm

    hái nấm

    lưỡi xẻng

    chẻ lạt

    xin lỗi

    Câu 3/ Tập chép (4đ)
    Ban ngày, sẻ mải đi kiếm ăn cho cả nhà. Tối đến sẻ mới cĩ thời gian âu yếm đàn con.
    Phần Đọc hiểu
    Câu 1/ Nối ô chữ cho phù hợp: 2đ
    Chị Na gánh

    đang ăn cỏ

    Con hươu

    chăm chỉ

    Cả nhà

    lúa về nhà

    Em làm bài

    đi vắng

    Câu 2 / Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống : 2đ

    ´

    oi hay ơi: làn kh …

    cây c…

    ăm hay âm : ch … chỉ

    m … cơm

    Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

    Bộ 14 đề kiểm tra học kì 1 môn Tiếng Việt lớp 1
    ĐỀ KIỂM TRA SỐ 8
    MÔN THI: TIẾNG VIỆT 1
    Thời gian làm bài 60 phút
    1/ GV coi thi cho học sinh lên bảng đọc các vần sau: (3đ)
    Ôm

    iên

    uông

    ung ăng

    anh

    2/Gv cho học sinh đọc các từ sau (3đ)
    - Chó đốm

    Rau muống

    - Trung thu

    Phẳng lặng

    Cành chanh
    Viên phấn

    3/GV cho học sinh đọc các câu sau (4đ)
    Con cò mà đi ăn đêm
    Đậu phải cành mềm lộn cổ xuống ao

    Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

    Trang 11

    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

    Bộ 14 đề kiểm tra học kì 1 môn Tiếng Việt lớp 1
    ĐỀ KIỂM TRA SỐ 9

    Trang 12

    MÔN THI: TIẾNG VIỆT 1
    Thời gian làm bài 60 phút
    A/ KIỂM TRA ĐỌC: (10 điểm)
    I.

    ĐỌC THÀNH TIẾNG: (7 điểm)

    1. Đọc các vần:
    Ua, ưu, ươu, ong, uông, anh, inh, uôm, ot, ôt.
    2. Đọc các từ:
    Mũi tên, mưa phùn, viên phấn, cuộn dây, vườn nhãn, vòng tròn, vầng trăng, bay
    liệng, luống cày, đường hầm.
    3. Đọc các câu:
    + Những bông cải nở rộ nhuộm vàng cả cánh đồng.
    + Trên trời, bướm bay lượn từng đàn.
    II.

    ĐỌC HIỂU: (3 điểm)

    * Đọc thầm và làm bài tập: Nối các từ ở cột A với các từ ở cột B để tạo thành
    cụm từ có nghĩa.
    A/

    B/

    Vườn nhãn

    Đều cố gắng

    Từng đàn

    Tung bờm

    Ngựa phi

    Bướm bay lượn

    Bé và bạn

    Sai trĩu quả

    B/ KIỂM TRA VIẾT: (10 điểm)
    1. Viết cá từ: ghế đệm, nhuộm vải, sáng sớm, đường hầm (7 điểm)
    2. Làm các bài tập: (3 điểm)
    Chọn vần, phụ âm đầu thích hợp điền vào chỗ trống:
    a. Chọn vần thích hợp điền vào chỗ
    ong hay ông:

    con …….

    cây th…...

    b.Chọn phụ âm đầu x , s , ngh, ng thích hợp điền vào chỗ trống (1 điểm)
    Lá ...…en

    …...e đạp.

    …….ĩ ngợi

    ……ửi mùi.

    Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

    Bộ 14 đề kiểm tra học kì 1 môn Tiếng Việt lớp 1
    ĐỀ KIỂM TRA SỐ 10
    MÔN THI: TIẾNG VIỆT 1
    Thời gian làm bài 60 phút
    I.

    Phần kiểm tra đọc (10 đ)

    1. Đọc vần: (2 đ)
    - âu, ôn, oi, ia, ua.
    - Ây, ươi, iu, âu
    - Eo, ay, êu, iên, ut
    - Ưu, iêu, ưng, inh, ênh
    - An, ăn, un, ươu, ưu
    2. Đọc thành tiếng các từ (2 đ)
    - rổ rá, nhổ cỏ, gồ ghề, giỏ cá mùi thơm, con vượn.
    - mua mía, trỉa đỗ, mùa dưa, đôi đũa, cối xay, vây cá.
    - cái kéo, chào cờ, trái đào, sáo sậu, vườn nhãn.
    3. Đọc thành tiếng các câu (2 đ)
    Sau cơn mưa. Gà mẹ dẫn đàn con đi kiếm ăn.
    4. Nối ô chữ cho thích hợp (2 đ)
    Siêng

    làng

    Trường

    năng

    5. Điền vần thích hợp vào chỗ chấm ( 2 đ )
    - om hay am

    số t…..

    ống nh…..

    - im hay um

    xâu k …..

    ch …. nhãn.

    II. PHẦN KIỂM TRA VIẾT:

    Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

    Trang 13

    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

    Bộ 14 đề kiểm tra học kì 1 môn Tiếng Việt lớp 1
    ĐỀ KIỂM TRA SỐ 11

    Trang 14

    MÔN THI: TIẾNG VIỆT 1
    Thời gian làm bài 60 phút
    1. Kiểm tra đọc (10 điểm)
    a/ Đọc thành tiếng các vần:
    âu, an, ung, om, ươm
    b/ Đọc thành tiếng các từ ngữ:
    mái ngói, cây cau, khen thưởng, bông súng, chuối chín
    c/ Đọc thành tiếng các câu:
    Mùa hè vừa đến, phượng vĩ trổ bông tô đỏ sân trường. Các bạn bẻ xuống làm
    bướm bay trong vở.
    d/ Nối ô chữ cho phù hợp:
    cánh diều

    ăn thóc

    Gió thổi

    như mẹ hiền

    cô giáo

    rì rào

    gà con

    no gió

    e/ Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống:
    - ôm hay ơm: gối …….., bó r……..
    - uôn hay uông: quả ch………………, b……….. bán
    2/Kiểm tra viết (10 điểm)
    a/ Vần:

    ui, âu, anh, ươn, iêt

    b/ Từ ngữ:

    dòng kênh, cây bàng, măng tre, hươu nai

    c/ Câu:
    Gió từ tay mẹ
    Ru bé ngủ say
    Thay cho gió trời
    Giữa trưa oi ả

    Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

    Bộ 14 đề kiểm tra học kì 1 môn Tiếng Việt lớp 1
    ĐỀ KIỂM TRA SỐ 12

    Trang 15

    MÔN THI: TIẾNG VIỆT 1
    Thời gian làm bài 60 phút
    A. PHẦN KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm)
    I. Đọc thành tiếng (7 điểm)
    1. Đọc vần (2 điểm): Học sinh đọc sai mỗi vần trừ 0,1 điểm
    ay

    uôn

    ươn

    iu

    ưu

    ươu

    iên

    uôm

    ươm

    iêt

    ân

    uôt

    ang

    anh

    iêng

    ưng

    ênh

    eng

    yêm

    ương

    2. Đọc từ ngữ (2 điểm) Học sinh đọc sai, ngọng mỗi từ ngữ trừ 0,5 điểm
    mưu trí

    nhà rông

    bầu rượu

    buôn làng

    3. Đọc đoạn, bài (3 điểm) Học sinh đọc sai mỗi tiếng trừ 0,2 điểm và tuỳ mức độ
    đọc của học sinh mà giáo viên cho điểm phù hợp.
    Những bông cải nở rộ nhuộm vàng cả cánh đồng. Trên trời, bướm bay lượn
    từng đàn.
    II. Bài tập (3 điểm) Thời gian 15 phút
    Bài 1. (1 điểm) Đúng điền đ, sai điền s vào ô trống
    chim iến

    ghế đệm

    nóng nực

    cái ciềng

    Bài 2. (1 điểm) Nối ô chữ ở cột A với ô chữ ở cột B cho phù hợp
    Rửa tay sạch

    học môn Tiếng Việt.

    Bé rất thích

    bán hoa.

    Mẹ đi chợ

    chưa chín.

    Quả gấc

    trước khi ăn cơm.

    Bài 3. (1 điểm) Điền s hay x vào chỗ chấm thích hợp
    nước …ôi

    đĩa …ôi

    B. PHẦN KIỂM TRA VIẾT (9 điểm) Thời gian 20 phút
    Giáo viên đọc cho học sinh viết 10 vần đầu và đoạn văn bài 3.
    Chữ viết, trình bày 1 điểm

    Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

    Bộ 14 đề kiểm tra học kì 1 môn Tiếng Việt lớp 1
    ĐỀ KIỂM TRA SỐ 13

    Trang 16

    MÔN THI: TIẾNG VIỆT 1
    Thời gian làm bài 60 phút
    A. Kiểm tra đọc
    I. Đọc thành tiếng (6đ).
    II. Bài tập: (4đ)
    1. Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống: (2đ)
    + uôm hay uôn :
    + iên hay iêng :

    nắng nh……....... vàng

    ;

    `

    l……...... lách

    bay l…………; h…..….. ngang.

    2. Điền ng hay ngh: vào chỗ chấm:…………e………..óng; ………...ĩ….…….ợi.
    3. Nối ô chữ tạo thành câu cho phù hợp : (2đ)
    Vườn cải nhà em

    đi kiếm mồi

    Đàn sẻ

    ngon miệng

    Bữa cơm trưa

    nở rộ

    Con suối

    chảy rì rầm

    B. Kiểm tra VIẾT
    1/Viêt chính tả (5đ).
    Em tự chép lại bốn câu văn ở bài tập 3 cho đúng

    Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

    Bộ 14 đề kiểm tra học kì 1 môn Tiếng Việt lớp 1
    ĐỀ KIỂM TRA SỐ 14

    Trang 17

    MÔN THI: TIẾNG VIỆT 1
    Thời gian làm bài 60 phút
    I. Kiểm tra đọc (10 điểm)
    A. Đọc thành tiếng (6 điểm)
    B. Đọc thầm và làm bài tập (4 điểm)
    1/ (2 điểm) Nối ô chữ cho phù hợp:
    Cánh đồng

    líu lo

    Chim hót

    bát ngát

    Lá cờ

    gợn sóng

    Mặt hồ

    đỏ thắm

    2. (2 điểm) Chọn vần, phụ âm đầu thích hợp điền vào chỗ trống:
    a. Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống (1 điểm)
    - ong hay ông :

    con …….;

    cây th…..

    - iên hay iêng :

    Hà T …. ;

    Sầu r …..

    b. Chọn phụ âm đầu x, s, ngh, ng thích hợp điền vào chỗ trống (1 điểm)
    - Lá ……en ,

    …e đạp.

    - …….ĩ ngợi ,

    ……ửi mùi.

    II. Kiểm tra viết (10 điểm)
    a. Vần: iêu, uông, anh, iêt, ac.
    b. Từ ngữ: thanh kiếm, kết bạn, đường hầm, hiểu biết
    c. Câu:
    Không có chân có cánh
    Sao gọi là con sông?
    Không có lá có cành
    Sao gọi là ngọn gió?

    Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com
     
    Gửi ý kiến

    Điểm báo