Nghe nhạc

Điểm tin giáo dục

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hồ Xuân Phương)

Ảnh ngẫu nhiên

B2.jpg A3.jpg Z7715835106389_58c65f93e47eba627c9798d73013b87e.jpg Z7715812321517_2110c1a1a80e4f7e07f90cb0fcdfe26f.jpg Z7715593340509_5d5beb00d5edebe107ac351e1e78f654.jpg Anh_poster_ngay_doc_sach.png Z7488682383582_efb864efa4a56ec4e31d0c55b7f6a8ed.jpg Z7495156155512_c836636b71fb8044f21bfc41ef4bbc3f.jpg Z7488794408671_015096a72117735c5feb6b9fc9febd66.jpg Genhz7516031330052_9ec35e8b90513ea7451772b56cc6dd9d.jpg Genhz7279393899540_7435b89fb9027ea240f1703e35689beb.jpg Genn11.jpg Genh22.jpg Genhz7181288857094_fc69b99d593dc7c22b1ea367461ec19b.jpg Genhz7181288567582_3e4e0f8e8961e413c49df644d784ec95.jpg Genhz7181288692936_379a8fc4012772e97acc056dd31d6018.jpg Genhz7181288607075_94751728fbee35d592b047b991c68941.jpg Z6796038431924_2a0ae28393803f07878a217282caf2da.jpg Z6796036961009_b0c7668133714a812ae6948d72c8a077.jpg

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Cuối kỳ I

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Hường
    Ngày gửi: 09h:55' 09-01-2026
    Dung lượng: 1.4 MB
    Số lượt tải: 4
    Số lượt thích: 0 người
    MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KÌ 1 LỚP 1
    MÔN TOÁN SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC
    TT Kiến
    thức

    1

    2

    Mạch kiến thức, kĩ
    năng

    Số câu và
    số điểm
    Đọc, viết, so sánh các số Số câu
    trong phạm vi 10
    Số điểm
    Số câu
    Số học Cộng, trừ trong phạm vi Số điểm
    10
    Số câu
    Viết phép tính thích hợp
    Số điểm
    với hình vẽ.
    Hình
    Số câu
    Nhận dạng các hình,
    học
    khối hình đã học.
    Số điểm
    Số câu
    Số điểm
    Tổng

    Mức 1
    TN TL
    1
    2
    1,0 2,0
     
     

    Mức 2
    TN TL
    1  
    1,0  
    1 1

    Mức 3
    TN TL
     
     
     
     
    1
     

    Tổng
    TN TL
    2
    2
    2,0 2,0
    2
    1

     

     

    1,0 1,0 1,0  

    2,0

    1,0

     

     

     

     

     

    1

     

    1

     

     

     

     

     

    1,0  

    1,0

     
     
    1
    1,0

     
     
    2
    2,0

    1
    1,0
    3
    3,0

     
     
    1
    1,0

     
     
    1
    1,0

    1
    1,0
    2
    2,0

    1
    1,0
    5
    5,0
    10

    1
    1,0
    5
    5,0

    TRƯỜNG TIỂU HỌC

    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II - LỚP 1

    ....................................

    Năm học: 2022 - 2023
    Môn: TOÁN - Thời gian 35 phút

    Họ và tên học sinh: .............................................................. Lớp 1........
    Điểm

    Họ và tên giáo viên kiểm tra

    Lời nhận xét của giáo viên

    ...................................................

    ..............................................................................
    ..............................................................................

    Họ và tên giáo viên chấm

    ..........................

    ...................................................

    I/ TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
    Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:
    Câu 1: Các số bé hơn 7: (1 điểm) - M1
    A. 4, 9, 5

    B. 0, 4, 6

    C. 8, 6, 7

    Câu 2: Kết quả phép tính: 9 – 3 = ? (1 điểm) – M2
    A. 2

    B. 4

    C. 6

    Câu 3: Sắp xếp các số 2, 7, 5, 9 theo thứ tự từ lớn đến bé (1 điểm) – M2
    A. 9, 7, 5, 2

    B. 5, 2, 7, 9

    C. 7, 9 , 5, 2

    Câu 4: Số cần điền vào phép tính 5 + 3 = 3 + …. là: (1 điểm) – M3
    A. 7

    B. 5

    C. 9

    Câu 5: Hình nào là khối lập phương? (1 điểm) – M2

    II. TỰ LUẬN (5 điểm)
    Câu 6: Điền số thích hợp? (1 điểm) - M1

    Câu 7: Tính (1 điểm) – M
    25 + 4 = ………..                  10 + 0 - 6 = ……………
    Câu 8: Điền dấu >, <, = (Theo mẫu) (1 điểm) - M1
    4+3

    7

    9

    9-1

    5+1

    8

    10

    8+2

    Câu 9: Viết phép tính thích hợp vào ô trống: (1 điểm) – M3

    Câu 9: Viết phép tính thích hợp vào ô trống: (1 điểm) – M3

     

     

     

    Câu 10: Số? (1 điểm) – M3
    Có ……khối lập phương?

     

     

    Đáp án Đề thi học kì 1 lớp 1 môn Toán
    I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
    Câu hỏi 1

    2

    3

    4

    5

    Đáp án

    B

    C

    A

    B

    C

    Điểm

    1

    1

    1

    1

    1

    II/ TỰ LUẬN (5 điểm)
    Câu 6: Khoanh vào số thích hợp? (1 điểm)

    6

    7

    9

    10

    8

    Câu 7: (1 điểm) Tính đúng kết quả mỗi phép tính ghi 0,5 điểm
    5 + 4 = 9                      

     10 + 0 - 6 = 4

    Câu 8: (1 điểm): Điền đúng mỗi số ghi 0,25 điểm
    4+3

    =

    5+1

    <

    7

    9

    >

    9-1

    8

    10

    =

    8+2

    Câu 9: Viết phép tính thích hợp vào ô trống: (1 điểm)
    Viết đúng phép tính thích hợp 8 - 2 = 6

    Viết đúng phép tính, tính sai kết quả (0,5 điểm)
    Câu 10: Số? (1 điểm)
    Có 8 khối lập phương
     
    Gửi ý kiến

    Điểm báo