Nghe nhạc

Điểm tin giáo dục

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hồ Xuân Phương)

Ảnh ngẫu nhiên

Genhz7279393899540_7435b89fb9027ea240f1703e35689beb.jpg Genn11.jpg Genh22.jpg Genhz7181288857094_fc69b99d593dc7c22b1ea367461ec19b.jpg Genhz7181288567582_3e4e0f8e8961e413c49df644d784ec95.jpg Genhz7181288692936_379a8fc4012772e97acc056dd31d6018.jpg Genhz7181288607075_94751728fbee35d592b047b991c68941.jpg Z6796038431924_2a0ae28393803f07878a217282caf2da.jpg Z6796036961009_b0c7668133714a812ae6948d72c8a077.jpg Anh_nen.jpg 13267707_1722369238037754_2834636832018045665_n1.jpg 13267707_1722369238037754_2834636832018045665_n.jpg 13265991_1722369401371071_2720863743942422259_n.jpg 13263835_1722369351371076_2107077196890933289_n.jpg 13256094_1722369611371050_1833467220616196329_n.jpg 13263727_1722369688037709_379680165203925046_n.jpg 13255931_1722369281371083_962319911397864651_n.jpg 13254104_1722369784704366_6209589883735616739_n.jpg

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • đề kiểm tra học kỳ 2028-2029

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Hường
    Ngày gửi: 09h:33' 11-03-2026
    Dung lượng: 2.7 MB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người
    Bộ đề thi học kì 1 môn Toán l p 4
    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN (lớp 4)
    NĂM HỌC 2018 - 2019

    Mạch kiến thức, kĩ năng

    Số câu
    và số
    điểm

    Mức 1

    Mức 2

    Nhận biết

    Thông hiểu

    TN
    KQ

    Số tự nhiên và phép tính Số câu
    với các số tự nhiên; dấu
    Câu số
    hiệu chia hết cho 2, 5.
    Số điểm

    TL

    KQ

    TL

    Vận dụng
    cơ bản

    Mức 4
    Vận dụng
    nâng cao

    TN

    TN

    KQ

    Câu số
    Số điểm

    KQ

    TN
    KQ

    TL

    1

    2

    1

    4

    2

    1

    8

    2

    5,6

    10

    1,2,5,6

    8,10

    1

    1

    1

    1

    1

    3

    2

    2

    2

    3,4

    3,4

    2

    2

    1

    1

    7

    7

    1

    1

    Số điểm
    Số câu

    TL

    1

    Giải bài toán về tìm hai Số câu
    số khi biết tổng và hiệu
    của hai số đó.
    Câu số
    Tổng

    TL

    Tổng

    1

    Đại lượng và đo đại Số câu
    lượng: các đơn vị đo
    khối lượng; đơn vị đo Câu số
    diện tích
    Số điểm
    Yếu tố hình học: góc Số câu
    nhọn, góc tù, góc bẹt; hai
    đường thẳng vuông góc, Câu số
    hai đường thẳng song
    Số điểm
    song.

    TN

    Mức 3

    2

    1

    1,7,8
    2

    3
    2,3,4

    1

    3

    2

    1

    1

    9

    9

    1

    1

    1

    1

    5,6,9
    2

    10
    1

    1

    7

    3

    1,2,3,4
    ,5,6

    8,9,

    7

    3

    10

    Họ và tên........................................................Lớp 4........Trường………….
    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I - MÔN TOÁN LỚP 4
    NĂM HỌC 2018 - 2019 (Thời gian 45 phút ) - Đề 1
    Điểm chung
    Nhận xét của giáo viên
    GV chấm bài
    Bằng số

    Bằng chữ

    GV1:
    GV2:

    Khoanh tròn chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
    Câu 1: (1 điểm M1)
    a/ Số 5725 đọc là:
    A. Năm nghìn bảy trăm hai mươi lăm
    B. Năm mươi nghìn bảy trăm hai mươi lăm
    C. Năm trăm nghìn bảy trăm hai mươi lăm D. Năm triệu bảy trăm hai mươi lăm
    b/ Chữ số 5 trong số 9654837 thuộc hàng nào?
    A. Hàng trăm
    B. Hàng nghìn
    C. Hàng chục nghìn
    D. Hàng triệu
    Câu 2. (1 điểm M2)
    Trong các số sau số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết 3 là:
    A. 36572

    B. 44835

    C. 50010

    D. 55552

    Câu 3. (1 điểm M2) Viết chữ số thích hợp vào ô trống
    a) 5 tấn 175kg = ............Kg
    b) 10 dm2 2cm2 = ..............cm2
    Câu 4. (1 ñieåm M2).
    a/Tính nhaåm: 34 x 11 + 10 = ……?
    A. 384

    B . 374

    D .734

    C . 473

    b/ Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của chúng lần lượt là: 60 và 30
    A. 60 và 30
    B. 55 và 35
    C. 45 và 15
    Câu 5. (1 điểm M3) Tính
    a, 154 × 35 + 154 × 65
    A. 154

    B. 1540

    C. 15400

    D. 65 và 15

    D. 154000

    b, 74 x 11 + 25 x 11 + 11
    A. 1100
    B. 110
    C. 11000
    D. 814
    Câu 6. (1 điểm M3) Trung bình cộng của các số chẵn nhỏ hơn 42 và lớn hơn 30 là
    A. 36

    B. 180

    C. 72

    D. 35

    Câu 7. (1 điểm M1)
    a/ Hình vuông có cạnh 10cm. Diện tích hình vuông đó là bao nhiêu cm2?
    A. 40 cm2
    B. 400 cm2
    C. 10 cm2
    D. 100 cm2
    b/Tứ giác ABCD có :
    A. 4 góc vuông

    B. 2 góc vuông 1 góc nhọn 1 góc tù

    A

    B

    C. 2 góc vuông 1 góc nhọn 1 góc bẹt
    D. 2 góc vuông
    Câu 8: Đặt tính rồi tính: (1 điểm M2)

    D
    C
    a,59577 + 35289
    b, 72716 - 4356
    c, 28175 x 23
    d, 34440 : 12
    .............................................................................................................................................
    .............................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................
    ........................................................................................................................................
    Câu 9. ( 1 điểm M3) Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi 52m, chiều dài hơn chiều
    rộng 4m.
    a) Tính diện tích mảnh đất đó?
    b). Ngưòi ta trồng rau trên mảnh đất đó. Biết rằng mỗi mét vuông thu hoạch được 4 kg
    rau. Hỏi thu hoạch được tất cả bao nhiêu kg rau trên mảnh đất đó?
    ..............................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................
    Câu 10. ( 1 điểm M4) Tính nhanh giá trị của biểu thức sau:
    5 + 9 + 13 + 17 + 21 + 25 + 29 + 33 + 37

    HƯỚNG DẪN CHẤM
    KIỂM TRA CUỐI HK I NĂM HỌC 2018– 2019
    MÔN TOÁN (10 ĐIỂM)
    Khoanh tròn chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
    Câu 1. (1 điểm)
    a/ Số 5725 đọc là:
    A. Năm nghìn bảy trăm hai mươi lăm
    b/ Chữ số 5 trong số 9654837 thuộc hàng nào?
    C. Hàng chục nghìn
    Câu 2. (1 điểm)
    Trong các số sau số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết 3 là:
    C. 50010
    Viết chữ số thích hợp vào chỗ trống
    a) 5 tấn 175kg = 5175 kg

    b) 10 dm2 2cm2 = 1002 cm2

    b/ Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của chúng lần lượt là: 60 và 30
    C.45 và 15
    Câu 5. (1 điểm M3) Tính
    a, 154 × 35 + 154 × 65
    C. 15400
    b, 74 x 11 + 25 x 11 + 11
    A. 1100
    Câu 6. (1 điểm M3) Trung bình cộng của các số chẵn nhỏ hơn 42 và lớn hơn 30 là
    A. 36
    Câu 7. (1 điểm M1)
    a/ Hình vuông có cạnh 10cm. Diện tích hình vuông đó là bao nhiêu cm2?
    D. 100 cm2
    b/Tứ giác ABCD có :
    B
    A
    B. 2 góc vuông 1 góc nhọn 1 góc tù

    Câu 8: Đặt tính rồi tính: (1 điểm)
    a, 94866
    Câu 9.( 1 điểm)

    b, 68360

    C

    c, 648025
    d, 2870
    Bài giải
    Chiều rộng mảnh đất hình chữ nhật là:
    (26 – 4) : 2 = 11 (m)
    Chiều dài mảnh đất hình chữ nhật là:
    11 + 4 = 15 (m)

    D

    Diện tích mảnh đất hình chữ nhật là:
    15 x 11 = 165 (m2)
    Thu hoạch được tất cả số kg rau trên mảnh đất đó là:
    165 x 4 = 660 (kg)
    Đáp số: a) Diện tích: 165 m2
    b) 660 kg
    Câu 10. ( 1 điểm)
    Tính nhanh giá trị của biểu thức sau:
    5 + 9 + 13 + 17 + 21 + 25 + 29 + 33 + 37
    = 5 + (9 + 37) + (13 + 33) + (17 + 29) + (21 + 25)
    = 5 + 46 + 46 + 46
    + 46
    = 5 + 46 x 4
    = 5 + 184
    = 189
    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I - MÔN TOÁN LỚP 4 - Đề 2
    Bài 1: (2điểm) Khoanh vào chữ cái trước ý đúng trong mỗi câu sau: (Từ câu 1 đến câu
    4)
    Câu 1: (0.5 điểm) Kết quả của phép nhân 307 x 40 là:
    A. 1228
    B. 12280
    C.2280
    D. 12290
    Câu 2: (0.5 điểm) 78 x 11 = … Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
    A. 858
    B. 718
    C. 758
    D. 588
    Câu 3: (0.5 điểm) Số dư trong phép chia 4325 : 123 là:
    A. 2
    B.143
    C. 20
    D. 35
    Câu 4: (0.5 điểm) Số thích hợp để viết vào chỗ chấm 9m2 5dm2 =…. dm2 là:
    A. 95
    B. 950
    C. 9005
    D. 905
    Bài 2. (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
    a) (32 x 8) : 4 = 32 : 4 x 8 : 4
    b) (32 x 8) : 4 = 32 : 4 x 8
    Bài 3: (1điểm) Đặt tính rồi tính.
    518 x 206

    8329 : 38

    Bài 4: (1điểm) Tìm x, y biết:
    a) 7875 : x = 45

    b) y : 12 = 352

    Bài 5 : (1điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất:
    35600 : 25 : 4 = ……………………
    = ……………
    ............................................................
    ............................................................

    359 x 47 – 259 x 47
    ..........................................................
    ..........................................................

    Bài 6: (1điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm

    2

    2

    2

    4 tấn 75 kg = ………… kg
    19dm 65cm = …………… cm
    Bài 7: (2điểm) Một cửa hàng bán vải, tuần lễ đầu bán được 1042 mét vải, tuần lễ sau
    bán được 946 mét vải. Hỏi trung bình mỗi ngày cửa hàng bán được bao nhiêu mét vải ?
    (Biết mỗi tuần có 7 ngày và cửa hàng bán vải suốt tuần).
    Tóm tắt

    Bài giải

    Bài 8: (1điểm)
    Diện tích của mảnh đất hình chữ nhật là 2782m2. Nếu gấp chiều rộng lên 2 lần và
    chiều dài lên 3 lần thì diện tích mảnh đất mới là bao nhiêu?
    Bài giải

    ĐÁP ÁN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI HOC KỲ I
    LỚP 4 - NĂM HỌC 2018 - 2019
    MÔN TOÁN

    Bài 1: 2 điểm
    Câu 1 : Khoanh vào B (0.5 điểm)
    Câu 2 : Khoanh vào A (0.5 điểm)
    Câu 3 : Khoanh vào D (0.5 điểm)
    Câu 4 : Khoanh vào D (0.5 điểm)
    Bài 2:
    a) S
    b) Đ (1 điểm)
    Bài 3: (1 điểm) - Đúng mỗi câu được 0.5 điểm
    106708

    219 (dư 7)

    Bài 4: (1 điểm) - Đúng mỗi câu được 0,5 điểm
    a) Tìm x, y
    7875 : x = 45
    x = 7875 : 45
    x = 175

    y : 12 = 352
    y
    = 352 x 12
    = 4224

    y

    Bài 5: (1 điểm) - Đúng mỗi câu được 0,5 điểm
    35600 : 25 : 4 = 35600 : (25 x 4)

    359 x 47 – 259 x 47 = (359 - 259) x 47

    = 35600 : 100

    = 100 x 47

    = 356

    = 4700

    Bài 6: (1 điểm) - Đúng mỗi câu được 0.5 điểm
    4 tấn 75 kg = 4075kg

    2

    19dm 65cm

    2

    = 1965cm

    2

    Bài 7: (2 điểm) Tóm tắt (0.25 điểm)
    Tổng số vải bán trong 2 tuần là: 1042 + 946 = 1988 (m) (0.5đ)
    Tổng số ngày bán trong 2 tuần là : 7 x 2 = 14 (ngày)
    (0.5đ)
    Trung bình mỗi ngày bán được số mét vải là: 1988 : 14 = 142 (m) (0.5đ)
    Đáp số: 142 mét (0.25đ)

    Bài 6: (1 điểm) - Bài dành cho HS khá, giỏi; chấm linh động theo phương án làm bài
    của HS. Khuyến khích sự sáng tạo khi làm bài.
    Nếu gấp chiều rộng lên 2 lần và chiều dài lên 3 lần thì diện tích gấp lên số lần là:
    2 x 3 = 6 (lần)
    Diện tích mảnh đất mới là: 2782 x 6 = 16692 (m2)
    Đáp số: 16692 (m2)
    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I - MÔN TOÁN LỚP 4 - Đề 3
    PHẦN I : TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
    Bài 1: Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng: (3 đ )
    1/- Số gồm 6 vạn, 5 nghìn và 4 chục được viết là:
    A.50 640

    B.65 040

    C.5 640

    D. 6 540

    C. 900 000

    D. 90 000

    2/- Chữ số 9 trong số 1 986 850 có giá trị là :
    A. 900

    B. 9 000

    3/–Giá trị của biểu thức : x + 5 + y + 5 + x + 5 + y + 5 = ? (với x + y = 20)
    a) 600

    b) 400

    c) 60

    d) 40

    4/-Có bao nhiêu số x có ba chữ số thoả mãn x < 105
    A. 5
    5/-Biết

    B. 4

    C. 3

    D. 2

    1
    của một bao gạo nặng 20 kg, Ba bao gạo như thế cân nặng bao nhiêu kg ?
    2

    A. 10 kg

    B. 40 kg

    C. 60 kg

    D. 120 kg

    6/- Một hình vuông có chu vi 20 m, diện tích hình vuông đo bằng bao nhiêu m2 ?
    A. 15 m2

    B. 20 m2

    C. 25 m2

    D. 400 m2

    Bài 2 : Đúng ghi Đ ; sai ghi S ( 1 đ )
    a/- 5 tấn 15 kg = 5015 kg

    c/- Một nữa thế kỉ và sáu năm = 560 năm

    b/- 4 phút 20 giây = 420 giây

    d/- Năm nhuận có 366 ngày

    Bài 3 : Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng
    a) Tam giác ABC ( hình bên ) có đường cao là ( 0,5 đ )
    A. đường cao AH

    B. đường cao AC

    C. đường cao BC

    D. đường cao AB

    A

    H

    b)Tứ giác ABCD ( hình bên ) nối ý đúng cho tên các góc ( 0,5 đ )

    C

    B

    B
    A. góc đỉnh A

    1. góc vuông

    B. góc đỉnh B

    2. góc vuông

    C. góc đỉnh C

    3. góc tù

    D. góc đỉnh D

    4. góc nhọn

    A

    D

    C

    PHẦN II : TỰ LUẬN ( 5 điểm )
    1- Đặt tính rồi tính : ( 2 đ )
    A.372549 + 459521

    B. 920460 - 510754

    C. 2713 x 205

    D. 1980 : 15

    2- Tính giá trị của biểu thức bằng cách thuận tiện : ( 1 đ )
    a/- 20 x 190 x 50 =

    b/- 769 x 85 – 769 x 75

    Câu 3- Khối lớp Bốn của một trường Tiểu học có 4 lớp Bốn, trong đó có 2 lớp mỗi lớp
    có 35 học sinh, 2 lớp còn lại mỗi lớp có 33 học sinh. Hỏi trung bình mỗi lớp có bao
    nhiêu học sinh?
    (1đ )

    Bài làm

    Câu 4-Trung bình cộng của 5 số lẻ liên tiếp là 101. Tìm 5 số đó ? ( 1đ )

    ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN LỚP 4
    PHẦN I : TRẮC NGHIỆM ( 5 điểm )
    Bài 1: Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng : ( 3 đ )
    1/- Số gồm 6 vạn, 5 nghìn và 4 chục được viết là :
    A.50 640

    B.65 040

    C.5 640

    D. 6 540

    C. 900 000

    D. 90 000

    2/- Chữ số 9 trong số 1 986 850 có giá trị là :
    A. 900

    B. 9 000

    3/–Giá trị của biểu thức : x + 5 + y + 5 + x + 5 + y + 5 = ? ( với x + y = 20 )
    a) 600

    b) 400

    c) 60

    d) 40

    4/-Có bao nhiêu số x có ba chữ số thoả mãn x < 105
    A. 5
    5/-Biết

    B. 4

    C. 3

    D. 2

    1
    của một bao gạo nặng 20 kg, Ba bao gạo như thế cân nặng bao nhiêu kg ?
    2

    A. 10 kg

    B. 40 kg

    D. 120 kg

    C. 60 kg

    6/- Một hình vuông có chu vi 20 m, diện tích hình vuông đo bằng bao nhiêu m2 ?
    A. 15 m2

    B. 20 m2

    C. 25 m2

    D. 400 m2

    Bài 2 : Đúng ghi Đ ; sai ghi S ( 1 đ )
    a/- 5 tấn 15 kg = 5015 kg.

    Đ

    b/- 4 phút 20 giây = 420 giây

    S

    c/- Một nữa thế kỉ và sáu năm = 560 năm

    S

    Đ

    d/- Năm nhuận có 366 ngày
    Bài 3 : Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng
    a) – Tam giác ABC ( hình bên ) có đường cao là ( 0,5 đ )

    A. đường cao AH

    B. đường cao AC

    C. đường cao BC

    D. đường cao AB

    A

    H

    b)–Tứ giác ABCD ( hình bên ) nối ý đúng cho tên các góc ( 0,5 đ )
    A. góc đỉnh A

    1. góc vuông

    B. góc đỉnh B

    2. góc vuông

    C. góc đỉnh C

    3. góc tù

    D. góc đỉnh D

    4. góc nhọn

    B

    C
    B

    A

    D

    C

    PHẦN II : TỰ LUẬN ( 5 điểm )
    Câu 1- Đặt tính rồi tính : ( 2 đ )
    A.

    372549
    + 459521
    832070

    B.

    920460
    - 510754
    409706

    C.

    2713
    x 205

    D.

    13565
    5426

    1980 15
    048
    132
    030
    00

    556165

    Câu 2- Tính giá trị của biểu thức bằng cách thuận tiện : ( 1 đ )
    a/- 20 x 190 x 50
    = 20 x 50 x 190
    = 1 000 x 190
    = 190 000

    b/- 769 x 85 – 769 x 75
    = 769 x ( 85 – 75 )
    = 769 x 10
    = 7690

    Câu 3- Khối lớp Bốn của một trường Tiểu học có 4 lớp Bốn, trong đó có 2 lớp mỗi lớp
    có 35 học sinh, 2 lớp còn lại mỗi lớp có 33 học sinh. Hỏi trung bình mỗi lớp có bao
    nhiêu học sinh ?
    Bài làm ( 1đ )
    Số HS 2 lớp đầu : 35 x 2 = 70 ( học sinh )
    Số HS 2 lớp sau : 33 x2 = 66 ( học sinh )
    Trung bình mỗi lớp có số HS là : ( 70 + 66 ) : 4 = 34 ( học sinh )
    Đáp số : 34 ( học sinh )

    Câu 4-Trung bình cộng của 5 số lẻ liên tiếp là 101. Tìm 5 số đó ? ( 1đ )
    Giải cách 1 : 5 số lẻ liên tiếp mỗi số cách đều nhau 2 đơn vị. Trung bình cộng là số ở
    giữa. Vậy 5 số đó là : 97 ; 99 ; 101 ; 103 ; 105
    Giải cách 2
    Tổng 5 số là : 101 x 5 = 505
    5 số lẻ liên tiếp mỗi số cách đều nhau 2 đơn vị
    số 1 :
    số 2 :
    số 3 :

    5 lần số thứ I :
    505 - ( 2+2+2+2+2+2+2+2+2+2) = 475
    Số 1 : 475 : 5 = 97

    2
    505

    Số 2 : 97 + 2 = 99
    Số 3 : 99 + 2 = 101

    số 4 :

    Số 4 : 101 + 2 = 103

    số 5 :

    Số 5 : 103 + 2 = 105
    Đáp số : 97 ; 99 ; 101 ; 103 ; 105

    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I - MÔN TOÁN LỚP 4 - Đề 4
    Câu 1: Trong số 5 923 180, chữ số 5 có giá trị bằng bao nhiêu?
    A. 500 000
    B. 5 000 000
    C. 50 000
    D. 50 000 000
    Câu 2: Số “Năm trăm sáu mươi lăm triệu, không trăm linh tư nghìn, ba trăm chín mươi
    hai” được viết là:
    A. 565 004 392 B. 560 004 392 C. 565 040 392 D. 565 004 932
    Câu 3 : 5 m2 28 cm2 = ............. cm2
    A. 5028
    B. 528
    C. 50028
    D. 500028
    Câu 4 : Tính bằng cách thuận tiện nhất:
    a) 7867 x 2 x 5
    b) 156 x 7 – 56 x 7
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………..
    Câu 5: Trung bình cộng của hai số là 86. Biết số thứ nhất là 67. Số thứ hai là:
    A. 100
    B. 105
    C. 150
    D.250
    Câu 6: Đặt tính rồi tính:
    a) 667958 + 259091 b) 974502 – 328915 c) 5412 x 408 d) 46166 : 82
    ………………………………………………………………………………......................
    .................………………………………………………………....………………………
    ………………………………………………………...…………………………………

    ……………………………………………...……………………………………………
    ………………………………………………………………………………………..
    Câu 7: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi là 102m, chiều dài hơn chiều rộng 27m.
    Tính diện tích mảnh vườn hình chữ nhật đó ?
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………..................................................
    ...........................................................................................................................
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………..............................................................
    ..............................................................................................................................................
    ...........................................................................................................
    Câu 8: Đúng ghi Đ, sai ghi S
    1
    thế kỉ > 12 năm
    10
    Câu 9: Tìm x

    1
    phút < 30 giây
    3

    a) x x 26 = 910
    b) x : 42 = 64
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    Câu 10 :
    Hình bên có bao nhiêu cặp cạnh song song với nhau ?
    A. 4 cặp cạnh song song
    B. 5 cặp cạnh song song
    C. 6 cặp cạnh song song
    D. 7 cặp cạnh song song
    ĐÁP ÁN MÔN TOÁN CUỐI HỌC KÌ I – LỚP 4
    Năm học: 2018-2019

    Câu 1: B. 5 000 000 (0,5 đ)
    Câu 2: A. 565 004 392 (0,5 đ)
    Câu 3 :C. 50028 (0,5 đ)
    Câu 4 : Tính bằng cách thuận tiện nhất: 0,5 đ/ 1 câu)
    a, 7867 x 2 x 5
    b, 156 x 7 – 56 x 7

    = 7867 x ( 2 x 5 )
    = 7867 x 10 =78670

    = (156 – 56) x 7
    =100 x 7 = 700

    Câu 5: B. 105 (0,5 đ)
    Câu 6: Đặt tính rồi tính: (0,5 đ/ 1 câu)
    667958
    974502
    +259091
    -328915
    927049
    645587

    5412
    x 408
    43296
    21648
    2208096

    46166 82
    516 563
    246
    0

    Câu 7: Bài giải (2,5 đ)
    Nửa chu vi mảnh vườn hình chữ nhật là: 102 : 2 = 51 (m)
    (0,5đ)
    Chiều dài mảnh vườn hình chữ nhật là : ( 51 + 27 ) : 2 = 39 (m) (0,5đ)
    Chiều rộng mảnh vườn hình chữ nhật là: (51 - 27 ) : 2 = 12 (m) (0,5đ)
    Diện tích mảnh vườn hình chữ nhật là : 39 x 12 = 468 ( m2 )
    (0,75đ
    2
    Đáp số: 468 ( m )
    (0,25đ)
    Câu 8: Đúng ghi Đ, sai ghi S (0,5 đ/ 1 câu)
    1
    1
    thế kỉ > 12 năm S
    phút < 30 giây Đ
    10
    3
    Câu 9 : Tìm x (0,5 đ/ 1 câu)
    a) x 26 = 910
    x = 910 : 26
    x = 35

    b) x : 42 = 64
    x = 64 x 42
    x = 2688

    Câu 10 : C. 6 cặp cạnh song song (0,5 đ)
    * Tổng các điểm từng phần là điểm toàn bài, được làm tròn theo nguyên tắc 0,5 thành
    1./.
    Ma trận nội dung kiểm tra môn Toán cuối học kì I lớp 4.
    Mạch
    Số
    kiến
    câu
    thức,
    và số
    kĩ năng điểm
    Số học

    Đại

    Số
    câu
    Câu
    số
    Số
    điểm
    Số

    Mức 1
    Nhận biết

    T
    L
    1

    Mức 3
    Vận dụng
    cơ bản
    TNK TL
    Q
    1
    2

    1;2

    6

    5

    4;9

    1

    2

    0,5

    2

    TNK
    Q
    2

    1

    T
    L

    Mức 2
    Thông hiểu
    TNK
    Q

    7

    Mức 4
    Vận dụng
    nâng cao
    TNK TL
    Q

    Tổng số
    TNK
    Q
    3

    2

    TL
    3

    lượng
    & đo
    đại
    lượng
    Yếu tố
    hình
    học

    Tổng

    câu
    Câu
    số
    Số
    điểm
    Số
    câu
    Câu
    số
    Số
    điểm
    Số
    câu
    Số
    điểm

    8

    3

    1

    0,5
    1

    1

    10

    7

    0,5

    2,5

    1

    1

    3

    1

    2

    2

    1

    1

    6

    4

    2

    2

    1

    2

    0,5

    2,5

    3,5

    6,5

    . com - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

    Trường Tiểu học Xuân Phổ
    BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI H C KÌ I
    Năm học: 2018 - 2019
    Môn: Toán - Thời gian: 40 phút
    Họ và tên:..................................................................... Lớp 4 ....................
    Điểm

    Nhận xét của giáo viên

    PHẦN I. TRẮC NGHIỆM: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
    Câu 1: Số lớn nhất trong các số 176 452; 167 452; 167 452; 176 542 là:
    A. 176 452

    B. 167 452

    C. 167 452

    D. 176 542

    Câu 2: Chu vi hình vuông là 4m thì diện tích hình vuông là:
    A. 1m2

    B. 2m2

    C. 3m2

    D. 4m2

    Câu 3: Số nào dưới đây vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5?
    A. 27564

    B. 53448

    C. 53210

    D. 67432

    Câu 4: Tổng hai số là 120, hiệu hai số là 20 thì số bé là:
    A. 40

    B. 45

    C. 55

    D. 50

    Câu 5: 30 dm2 2cm2 = ......cm2
    A. 302 cm2

    B. 320 cm2

    C. 3002 cm2

    Câu 6: Số thích hợp để viết vào chỗ chấm: 1/4 giờ = ……….. phút
    A. 20

    B. 15

    C. 12

    D. 10

    PHẦN II. TỰ LUẬN:
    Câu 7: Đặt tính rồi tính
    a)186 436 + 247 954

    b) 456 x 203

    c) 89658 : 293

    ………………..…

    ………………….....

    …………………

    ………………..…

    ………………..…..

    ………………….

    . com - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

    ………………..…

    .. ………………..…

    ………………….

    ………………..…

    .…………………....

    .............................

    ………………..…..

    ………………..……

    …………………..

    Câu 8: Cho tứ giác ABCD:
    A

    B

    D

    C

    a. Viết tên các cặp cạnh song song với nhau: ………………………………..……..……
    b. Viết tên các cặp cạnh vuông góc với nhau: …………………………………….……..
    Câu 9: Tính giá trị biểu thức
    a.726 485 – 345 x 32;

    c. 1275: 25 + 4563

    ...……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………...
    ……………………………………………………………………………………………..
    Câu 10: Hai vòi nước cùng chảy vào một bể. Vòi thứ nhất mỗi phút chảy được 25 lít
    nước. Vòi thứ hai mỗi phút chảy được 23 lít nước. Hỏi sau 1giờ 12 phút cả hai vòi chảy
    vào bể được bao nhiêu lít nước?
    Bài giải
    ...……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………….

    . com - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………….
    Câu 11: Tính nhanh
    12345 x 17 + 23 x 12345 + 12345 + 12345 x 35 + 12345 x 24
    ...……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………….

    . com - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

    PHÒNG GD&ĐT TAM DƢƠNG
    TRƯỜNG TH DUY PHIÊN
    Họ tên:…………………………….
    Lớp:…………..

    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2018-2019
    MÔN: TOÁN – LỚP 4

    (Thời gian làm bài: 40 phút)
    (Đề chính thức)

    Điểm

    Nhận xét của giáo viên
    ……………………………………………………………………….
    ………………………………………………………………………

    Bài 1. Khoanh tròn vào chữ cái trước các câu trả lời đúng:
    1. Năm 1860 thuộc thế kỉ nào?
    A, XVII

    B, XVIII

    C, XIX

    D, XX

    2. Kho thứ nhất chứa 314 kg; kho thứ hai chứa 326 kg; kho thứ ba chứa 338 kg; kho
    thứ tƣ chứa 350 kg. Trung bình mỗi kho chứa là:
    A, 180 kg

    B, 332 kg

    C, 284 kg

    D, 336 kg

    C, 54832

    D, 53727

    C, 500

    D, 100

    3. Số nào chứa chữ số 3 có giá trị là 3000?
    A, 36512

    B, 65312

    4. 5dm2 = ……….cm2.
    A, 50

    B, 5000

    5. Một khu vƣờn hình chữ nhật có chiều rộng 60 m, chiều dài gấp đôi chiều rộng. Chu vi
    khu vƣờn đó là:
    A, 300m

    B, 360m

    C, 7200m

    D, 240m

    6. Giá trị của biểu thức 102735 x m với m = 7 là:
    A, 719145

    B, 719135

    C, 720145

    D, 719035

    Bài 2.
    1. Viết kết quả vào chỗ chấm
    a) 4 tấn 15 kg = …….kg

    b) 2 thế kỉ 20 năm = …….năm

    . com - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

    2. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào chỗ ……
    36 x 15 = 540 ………….

    3425 x 18 = 60650.. ……

    Bài 3. Đặt tính rồi tính
    a) 2098 x 35

    b) 2387 x 405

    c) 9468 : 48

    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    Bài 4. Có 30 học sinh đang tập bơi, trong đó số em đã biết bơi ít hơn số em chƣa biết
    bơi là 6 em. Hỏi có bao nhiêu em đã biết bơi, bao nhiêu em chƣa biết bơi?
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    Bài 5. Khối lớp 4 có 318 học sinh, mỗi học sinh mua 8 quyển vở. Khối lớp 5 có 297
    học sinh, mỗi học sinh mua 9 quyển vở. Hỏi cả hai khối lớp đó mua tất cả bao nhiêu
    quyển vở?
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………
     
    Gửi ý kiến

    Điểm báo