đề kiểm tra học kỳ 2028-2029

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hường
Ngày gửi: 09h:33' 11-03-2026
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hường
Ngày gửi: 09h:33' 11-03-2026
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
Bộ đề thi học kì 1 môn Toán l p 4
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN (lớp 4)
NĂM HỌC 2018 - 2019
Mạch kiến thức, kĩ năng
Số câu
và số
điểm
Mức 1
Mức 2
Nhận biết
Thông hiểu
TN
KQ
Số tự nhiên và phép tính Số câu
với các số tự nhiên; dấu
Câu số
hiệu chia hết cho 2, 5.
Số điểm
TL
KQ
TL
Vận dụng
cơ bản
Mức 4
Vận dụng
nâng cao
TN
TN
KQ
Câu số
Số điểm
KQ
TN
KQ
TL
1
2
1
4
2
1
8
2
5,6
10
1,2,5,6
8,10
1
1
1
1
1
3
2
2
2
3,4
3,4
2
2
1
1
7
7
1
1
Số điểm
Số câu
TL
1
Giải bài toán về tìm hai Số câu
số khi biết tổng và hiệu
của hai số đó.
Câu số
Tổng
TL
Tổng
1
Đại lượng và đo đại Số câu
lượng: các đơn vị đo
khối lượng; đơn vị đo Câu số
diện tích
Số điểm
Yếu tố hình học: góc Số câu
nhọn, góc tù, góc bẹt; hai
đường thẳng vuông góc, Câu số
hai đường thẳng song
Số điểm
song.
TN
Mức 3
2
1
1,7,8
2
3
2,3,4
1
3
2
1
1
9
9
1
1
1
1
5,6,9
2
10
1
1
7
3
1,2,3,4
,5,6
8,9,
7
3
10
Họ và tên........................................................Lớp 4........Trường………….
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I - MÔN TOÁN LỚP 4
NĂM HỌC 2018 - 2019 (Thời gian 45 phút ) - Đề 1
Điểm chung
Nhận xét của giáo viên
GV chấm bài
Bằng số
Bằng chữ
GV1:
GV2:
Khoanh tròn chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1: (1 điểm M1)
a/ Số 5725 đọc là:
A. Năm nghìn bảy trăm hai mươi lăm
B. Năm mươi nghìn bảy trăm hai mươi lăm
C. Năm trăm nghìn bảy trăm hai mươi lăm D. Năm triệu bảy trăm hai mươi lăm
b/ Chữ số 5 trong số 9654837 thuộc hàng nào?
A. Hàng trăm
B. Hàng nghìn
C. Hàng chục nghìn
D. Hàng triệu
Câu 2. (1 điểm M2)
Trong các số sau số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết 3 là:
A. 36572
B. 44835
C. 50010
D. 55552
Câu 3. (1 điểm M2) Viết chữ số thích hợp vào ô trống
a) 5 tấn 175kg = ............Kg
b) 10 dm2 2cm2 = ..............cm2
Câu 4. (1 ñieåm M2).
a/Tính nhaåm: 34 x 11 + 10 = ……?
A. 384
B . 374
D .734
C . 473
b/ Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của chúng lần lượt là: 60 và 30
A. 60 và 30
B. 55 và 35
C. 45 và 15
Câu 5. (1 điểm M3) Tính
a, 154 × 35 + 154 × 65
A. 154
B. 1540
C. 15400
D. 65 và 15
D. 154000
b, 74 x 11 + 25 x 11 + 11
A. 1100
B. 110
C. 11000
D. 814
Câu 6. (1 điểm M3) Trung bình cộng của các số chẵn nhỏ hơn 42 và lớn hơn 30 là
A. 36
B. 180
C. 72
D. 35
Câu 7. (1 điểm M1)
a/ Hình vuông có cạnh 10cm. Diện tích hình vuông đó là bao nhiêu cm2?
A. 40 cm2
B. 400 cm2
C. 10 cm2
D. 100 cm2
b/Tứ giác ABCD có :
A. 4 góc vuông
B. 2 góc vuông 1 góc nhọn 1 góc tù
A
B
C. 2 góc vuông 1 góc nhọn 1 góc bẹt
D. 2 góc vuông
Câu 8: Đặt tính rồi tính: (1 điểm M2)
D
C
a,59577 + 35289
b, 72716 - 4356
c, 28175 x 23
d, 34440 : 12
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
........................................................................................................................................
Câu 9. ( 1 điểm M3) Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi 52m, chiều dài hơn chiều
rộng 4m.
a) Tính diện tích mảnh đất đó?
b). Ngưòi ta trồng rau trên mảnh đất đó. Biết rằng mỗi mét vuông thu hoạch được 4 kg
rau. Hỏi thu hoạch được tất cả bao nhiêu kg rau trên mảnh đất đó?
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
Câu 10. ( 1 điểm M4) Tính nhanh giá trị của biểu thức sau:
5 + 9 + 13 + 17 + 21 + 25 + 29 + 33 + 37
HƯỚNG DẪN CHẤM
KIỂM TRA CUỐI HK I NĂM HỌC 2018– 2019
MÔN TOÁN (10 ĐIỂM)
Khoanh tròn chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1. (1 điểm)
a/ Số 5725 đọc là:
A. Năm nghìn bảy trăm hai mươi lăm
b/ Chữ số 5 trong số 9654837 thuộc hàng nào?
C. Hàng chục nghìn
Câu 2. (1 điểm)
Trong các số sau số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết 3 là:
C. 50010
Viết chữ số thích hợp vào chỗ trống
a) 5 tấn 175kg = 5175 kg
b) 10 dm2 2cm2 = 1002 cm2
b/ Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của chúng lần lượt là: 60 và 30
C.45 và 15
Câu 5. (1 điểm M3) Tính
a, 154 × 35 + 154 × 65
C. 15400
b, 74 x 11 + 25 x 11 + 11
A. 1100
Câu 6. (1 điểm M3) Trung bình cộng của các số chẵn nhỏ hơn 42 và lớn hơn 30 là
A. 36
Câu 7. (1 điểm M1)
a/ Hình vuông có cạnh 10cm. Diện tích hình vuông đó là bao nhiêu cm2?
D. 100 cm2
b/Tứ giác ABCD có :
B
A
B. 2 góc vuông 1 góc nhọn 1 góc tù
Câu 8: Đặt tính rồi tính: (1 điểm)
a, 94866
Câu 9.( 1 điểm)
b, 68360
C
c, 648025
d, 2870
Bài giải
Chiều rộng mảnh đất hình chữ nhật là:
(26 – 4) : 2 = 11 (m)
Chiều dài mảnh đất hình chữ nhật là:
11 + 4 = 15 (m)
D
Diện tích mảnh đất hình chữ nhật là:
15 x 11 = 165 (m2)
Thu hoạch được tất cả số kg rau trên mảnh đất đó là:
165 x 4 = 660 (kg)
Đáp số: a) Diện tích: 165 m2
b) 660 kg
Câu 10. ( 1 điểm)
Tính nhanh giá trị của biểu thức sau:
5 + 9 + 13 + 17 + 21 + 25 + 29 + 33 + 37
= 5 + (9 + 37) + (13 + 33) + (17 + 29) + (21 + 25)
= 5 + 46 + 46 + 46
+ 46
= 5 + 46 x 4
= 5 + 184
= 189
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I - MÔN TOÁN LỚP 4 - Đề 2
Bài 1: (2điểm) Khoanh vào chữ cái trước ý đúng trong mỗi câu sau: (Từ câu 1 đến câu
4)
Câu 1: (0.5 điểm) Kết quả của phép nhân 307 x 40 là:
A. 1228
B. 12280
C.2280
D. 12290
Câu 2: (0.5 điểm) 78 x 11 = … Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 858
B. 718
C. 758
D. 588
Câu 3: (0.5 điểm) Số dư trong phép chia 4325 : 123 là:
A. 2
B.143
C. 20
D. 35
Câu 4: (0.5 điểm) Số thích hợp để viết vào chỗ chấm 9m2 5dm2 =…. dm2 là:
A. 95
B. 950
C. 9005
D. 905
Bài 2. (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a) (32 x 8) : 4 = 32 : 4 x 8 : 4
b) (32 x 8) : 4 = 32 : 4 x 8
Bài 3: (1điểm) Đặt tính rồi tính.
518 x 206
8329 : 38
Bài 4: (1điểm) Tìm x, y biết:
a) 7875 : x = 45
b) y : 12 = 352
Bài 5 : (1điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất:
35600 : 25 : 4 = ……………………
= ……………
............................................................
............................................................
359 x 47 – 259 x 47
..........................................................
..........................................................
Bài 6: (1điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm
2
2
2
4 tấn 75 kg = ………… kg
19dm 65cm = …………… cm
Bài 7: (2điểm) Một cửa hàng bán vải, tuần lễ đầu bán được 1042 mét vải, tuần lễ sau
bán được 946 mét vải. Hỏi trung bình mỗi ngày cửa hàng bán được bao nhiêu mét vải ?
(Biết mỗi tuần có 7 ngày và cửa hàng bán vải suốt tuần).
Tóm tắt
Bài giải
Bài 8: (1điểm)
Diện tích của mảnh đất hình chữ nhật là 2782m2. Nếu gấp chiều rộng lên 2 lần và
chiều dài lên 3 lần thì diện tích mảnh đất mới là bao nhiêu?
Bài giải
ĐÁP ÁN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI HOC KỲ I
LỚP 4 - NĂM HỌC 2018 - 2019
MÔN TOÁN
Bài 1: 2 điểm
Câu 1 : Khoanh vào B (0.5 điểm)
Câu 2 : Khoanh vào A (0.5 điểm)
Câu 3 : Khoanh vào D (0.5 điểm)
Câu 4 : Khoanh vào D (0.5 điểm)
Bài 2:
a) S
b) Đ (1 điểm)
Bài 3: (1 điểm) - Đúng mỗi câu được 0.5 điểm
106708
219 (dư 7)
Bài 4: (1 điểm) - Đúng mỗi câu được 0,5 điểm
a) Tìm x, y
7875 : x = 45
x = 7875 : 45
x = 175
y : 12 = 352
y
= 352 x 12
= 4224
y
Bài 5: (1 điểm) - Đúng mỗi câu được 0,5 điểm
35600 : 25 : 4 = 35600 : (25 x 4)
359 x 47 – 259 x 47 = (359 - 259) x 47
= 35600 : 100
= 100 x 47
= 356
= 4700
Bài 6: (1 điểm) - Đúng mỗi câu được 0.5 điểm
4 tấn 75 kg = 4075kg
2
19dm 65cm
2
= 1965cm
2
Bài 7: (2 điểm) Tóm tắt (0.25 điểm)
Tổng số vải bán trong 2 tuần là: 1042 + 946 = 1988 (m) (0.5đ)
Tổng số ngày bán trong 2 tuần là : 7 x 2 = 14 (ngày)
(0.5đ)
Trung bình mỗi ngày bán được số mét vải là: 1988 : 14 = 142 (m) (0.5đ)
Đáp số: 142 mét (0.25đ)
Bài 6: (1 điểm) - Bài dành cho HS khá, giỏi; chấm linh động theo phương án làm bài
của HS. Khuyến khích sự sáng tạo khi làm bài.
Nếu gấp chiều rộng lên 2 lần và chiều dài lên 3 lần thì diện tích gấp lên số lần là:
2 x 3 = 6 (lần)
Diện tích mảnh đất mới là: 2782 x 6 = 16692 (m2)
Đáp số: 16692 (m2)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I - MÔN TOÁN LỚP 4 - Đề 3
PHẦN I : TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
Bài 1: Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng: (3 đ )
1/- Số gồm 6 vạn, 5 nghìn và 4 chục được viết là:
A.50 640
B.65 040
C.5 640
D. 6 540
C. 900 000
D. 90 000
2/- Chữ số 9 trong số 1 986 850 có giá trị là :
A. 900
B. 9 000
3/–Giá trị của biểu thức : x + 5 + y + 5 + x + 5 + y + 5 = ? (với x + y = 20)
a) 600
b) 400
c) 60
d) 40
4/-Có bao nhiêu số x có ba chữ số thoả mãn x < 105
A. 5
5/-Biết
B. 4
C. 3
D. 2
1
của một bao gạo nặng 20 kg, Ba bao gạo như thế cân nặng bao nhiêu kg ?
2
A. 10 kg
B. 40 kg
C. 60 kg
D. 120 kg
6/- Một hình vuông có chu vi 20 m, diện tích hình vuông đo bằng bao nhiêu m2 ?
A. 15 m2
B. 20 m2
C. 25 m2
D. 400 m2
Bài 2 : Đúng ghi Đ ; sai ghi S ( 1 đ )
a/- 5 tấn 15 kg = 5015 kg
c/- Một nữa thế kỉ và sáu năm = 560 năm
b/- 4 phút 20 giây = 420 giây
d/- Năm nhuận có 366 ngày
Bài 3 : Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng
a) Tam giác ABC ( hình bên ) có đường cao là ( 0,5 đ )
A. đường cao AH
B. đường cao AC
C. đường cao BC
D. đường cao AB
A
H
b)Tứ giác ABCD ( hình bên ) nối ý đúng cho tên các góc ( 0,5 đ )
C
B
B
A. góc đỉnh A
1. góc vuông
B. góc đỉnh B
2. góc vuông
C. góc đỉnh C
3. góc tù
D. góc đỉnh D
4. góc nhọn
A
D
C
PHẦN II : TỰ LUẬN ( 5 điểm )
1- Đặt tính rồi tính : ( 2 đ )
A.372549 + 459521
B. 920460 - 510754
C. 2713 x 205
D. 1980 : 15
2- Tính giá trị của biểu thức bằng cách thuận tiện : ( 1 đ )
a/- 20 x 190 x 50 =
b/- 769 x 85 – 769 x 75
Câu 3- Khối lớp Bốn của một trường Tiểu học có 4 lớp Bốn, trong đó có 2 lớp mỗi lớp
có 35 học sinh, 2 lớp còn lại mỗi lớp có 33 học sinh. Hỏi trung bình mỗi lớp có bao
nhiêu học sinh?
(1đ )
Bài làm
Câu 4-Trung bình cộng của 5 số lẻ liên tiếp là 101. Tìm 5 số đó ? ( 1đ )
ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN LỚP 4
PHẦN I : TRẮC NGHIỆM ( 5 điểm )
Bài 1: Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng : ( 3 đ )
1/- Số gồm 6 vạn, 5 nghìn và 4 chục được viết là :
A.50 640
B.65 040
C.5 640
D. 6 540
C. 900 000
D. 90 000
2/- Chữ số 9 trong số 1 986 850 có giá trị là :
A. 900
B. 9 000
3/–Giá trị của biểu thức : x + 5 + y + 5 + x + 5 + y + 5 = ? ( với x + y = 20 )
a) 600
b) 400
c) 60
d) 40
4/-Có bao nhiêu số x có ba chữ số thoả mãn x < 105
A. 5
5/-Biết
B. 4
C. 3
D. 2
1
của một bao gạo nặng 20 kg, Ba bao gạo như thế cân nặng bao nhiêu kg ?
2
A. 10 kg
B. 40 kg
D. 120 kg
C. 60 kg
6/- Một hình vuông có chu vi 20 m, diện tích hình vuông đo bằng bao nhiêu m2 ?
A. 15 m2
B. 20 m2
C. 25 m2
D. 400 m2
Bài 2 : Đúng ghi Đ ; sai ghi S ( 1 đ )
a/- 5 tấn 15 kg = 5015 kg.
Đ
b/- 4 phút 20 giây = 420 giây
S
c/- Một nữa thế kỉ và sáu năm = 560 năm
S
Đ
d/- Năm nhuận có 366 ngày
Bài 3 : Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng
a) – Tam giác ABC ( hình bên ) có đường cao là ( 0,5 đ )
A. đường cao AH
B. đường cao AC
C. đường cao BC
D. đường cao AB
A
H
b)–Tứ giác ABCD ( hình bên ) nối ý đúng cho tên các góc ( 0,5 đ )
A. góc đỉnh A
1. góc vuông
B. góc đỉnh B
2. góc vuông
C. góc đỉnh C
3. góc tù
D. góc đỉnh D
4. góc nhọn
B
C
B
A
D
C
PHẦN II : TỰ LUẬN ( 5 điểm )
Câu 1- Đặt tính rồi tính : ( 2 đ )
A.
372549
+ 459521
832070
B.
920460
- 510754
409706
C.
2713
x 205
D.
13565
5426
1980 15
048
132
030
00
556165
Câu 2- Tính giá trị của biểu thức bằng cách thuận tiện : ( 1 đ )
a/- 20 x 190 x 50
= 20 x 50 x 190
= 1 000 x 190
= 190 000
b/- 769 x 85 – 769 x 75
= 769 x ( 85 – 75 )
= 769 x 10
= 7690
Câu 3- Khối lớp Bốn của một trường Tiểu học có 4 lớp Bốn, trong đó có 2 lớp mỗi lớp
có 35 học sinh, 2 lớp còn lại mỗi lớp có 33 học sinh. Hỏi trung bình mỗi lớp có bao
nhiêu học sinh ?
Bài làm ( 1đ )
Số HS 2 lớp đầu : 35 x 2 = 70 ( học sinh )
Số HS 2 lớp sau : 33 x2 = 66 ( học sinh )
Trung bình mỗi lớp có số HS là : ( 70 + 66 ) : 4 = 34 ( học sinh )
Đáp số : 34 ( học sinh )
Câu 4-Trung bình cộng của 5 số lẻ liên tiếp là 101. Tìm 5 số đó ? ( 1đ )
Giải cách 1 : 5 số lẻ liên tiếp mỗi số cách đều nhau 2 đơn vị. Trung bình cộng là số ở
giữa. Vậy 5 số đó là : 97 ; 99 ; 101 ; 103 ; 105
Giải cách 2
Tổng 5 số là : 101 x 5 = 505
5 số lẻ liên tiếp mỗi số cách đều nhau 2 đơn vị
số 1 :
số 2 :
số 3 :
5 lần số thứ I :
505 - ( 2+2+2+2+2+2+2+2+2+2) = 475
Số 1 : 475 : 5 = 97
2
505
Số 2 : 97 + 2 = 99
Số 3 : 99 + 2 = 101
số 4 :
Số 4 : 101 + 2 = 103
số 5 :
Số 5 : 103 + 2 = 105
Đáp số : 97 ; 99 ; 101 ; 103 ; 105
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I - MÔN TOÁN LỚP 4 - Đề 4
Câu 1: Trong số 5 923 180, chữ số 5 có giá trị bằng bao nhiêu?
A. 500 000
B. 5 000 000
C. 50 000
D. 50 000 000
Câu 2: Số “Năm trăm sáu mươi lăm triệu, không trăm linh tư nghìn, ba trăm chín mươi
hai” được viết là:
A. 565 004 392 B. 560 004 392 C. 565 040 392 D. 565 004 932
Câu 3 : 5 m2 28 cm2 = ............. cm2
A. 5028
B. 528
C. 50028
D. 500028
Câu 4 : Tính bằng cách thuận tiện nhất:
a) 7867 x 2 x 5
b) 156 x 7 – 56 x 7
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………..
Câu 5: Trung bình cộng của hai số là 86. Biết số thứ nhất là 67. Số thứ hai là:
A. 100
B. 105
C. 150
D.250
Câu 6: Đặt tính rồi tính:
a) 667958 + 259091 b) 974502 – 328915 c) 5412 x 408 d) 46166 : 82
………………………………………………………………………………......................
.................………………………………………………………....………………………
………………………………………………………...…………………………………
……………………………………………...……………………………………………
………………………………………………………………………………………..
Câu 7: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi là 102m, chiều dài hơn chiều rộng 27m.
Tính diện tích mảnh vườn hình chữ nhật đó ?
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………..................................................
...........................................................................................................................
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………..............................................................
..............................................................................................................................................
...........................................................................................................
Câu 8: Đúng ghi Đ, sai ghi S
1
thế kỉ > 12 năm
10
Câu 9: Tìm x
1
phút < 30 giây
3
a) x x 26 = 910
b) x : 42 = 64
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Câu 10 :
Hình bên có bao nhiêu cặp cạnh song song với nhau ?
A. 4 cặp cạnh song song
B. 5 cặp cạnh song song
C. 6 cặp cạnh song song
D. 7 cặp cạnh song song
ĐÁP ÁN MÔN TOÁN CUỐI HỌC KÌ I – LỚP 4
Năm học: 2018-2019
Câu 1: B. 5 000 000 (0,5 đ)
Câu 2: A. 565 004 392 (0,5 đ)
Câu 3 :C. 50028 (0,5 đ)
Câu 4 : Tính bằng cách thuận tiện nhất: 0,5 đ/ 1 câu)
a, 7867 x 2 x 5
b, 156 x 7 – 56 x 7
= 7867 x ( 2 x 5 )
= 7867 x 10 =78670
= (156 – 56) x 7
=100 x 7 = 700
Câu 5: B. 105 (0,5 đ)
Câu 6: Đặt tính rồi tính: (0,5 đ/ 1 câu)
667958
974502
+259091
-328915
927049
645587
5412
x 408
43296
21648
2208096
46166 82
516 563
246
0
Câu 7: Bài giải (2,5 đ)
Nửa chu vi mảnh vườn hình chữ nhật là: 102 : 2 = 51 (m)
(0,5đ)
Chiều dài mảnh vườn hình chữ nhật là : ( 51 + 27 ) : 2 = 39 (m) (0,5đ)
Chiều rộng mảnh vườn hình chữ nhật là: (51 - 27 ) : 2 = 12 (m) (0,5đ)
Diện tích mảnh vườn hình chữ nhật là : 39 x 12 = 468 ( m2 )
(0,75đ
2
Đáp số: 468 ( m )
(0,25đ)
Câu 8: Đúng ghi Đ, sai ghi S (0,5 đ/ 1 câu)
1
1
thế kỉ > 12 năm S
phút < 30 giây Đ
10
3
Câu 9 : Tìm x (0,5 đ/ 1 câu)
a) x 26 = 910
x = 910 : 26
x = 35
b) x : 42 = 64
x = 64 x 42
x = 2688
Câu 10 : C. 6 cặp cạnh song song (0,5 đ)
* Tổng các điểm từng phần là điểm toàn bài, được làm tròn theo nguyên tắc 0,5 thành
1./.
Ma trận nội dung kiểm tra môn Toán cuối học kì I lớp 4.
Mạch
Số
kiến
câu
thức,
và số
kĩ năng điểm
Số học
Đại
Số
câu
Câu
số
Số
điểm
Số
Mức 1
Nhận biết
T
L
1
Mức 3
Vận dụng
cơ bản
TNK TL
Q
1
2
1;2
6
5
4;9
1
2
0,5
2
TNK
Q
2
1
T
L
Mức 2
Thông hiểu
TNK
Q
7
Mức 4
Vận dụng
nâng cao
TNK TL
Q
Tổng số
TNK
Q
3
2
TL
3
lượng
& đo
đại
lượng
Yếu tố
hình
học
Tổng
câu
Câu
số
Số
điểm
Số
câu
Câu
số
Số
điểm
Số
câu
Số
điểm
8
3
1
0,5
1
1
10
7
0,5
2,5
1
1
3
1
2
2
1
1
6
4
2
2
1
2
0,5
2,5
3,5
6,5
. com - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
Trường Tiểu học Xuân Phổ
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI H C KÌ I
Năm học: 2018 - 2019
Môn: Toán - Thời gian: 40 phút
Họ và tên:..................................................................... Lớp 4 ....................
Điểm
Nhận xét của giáo viên
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1: Số lớn nhất trong các số 176 452; 167 452; 167 452; 176 542 là:
A. 176 452
B. 167 452
C. 167 452
D. 176 542
Câu 2: Chu vi hình vuông là 4m thì diện tích hình vuông là:
A. 1m2
B. 2m2
C. 3m2
D. 4m2
Câu 3: Số nào dưới đây vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5?
A. 27564
B. 53448
C. 53210
D. 67432
Câu 4: Tổng hai số là 120, hiệu hai số là 20 thì số bé là:
A. 40
B. 45
C. 55
D. 50
Câu 5: 30 dm2 2cm2 = ......cm2
A. 302 cm2
B. 320 cm2
C. 3002 cm2
Câu 6: Số thích hợp để viết vào chỗ chấm: 1/4 giờ = ……….. phút
A. 20
B. 15
C. 12
D. 10
PHẦN II. TỰ LUẬN:
Câu 7: Đặt tính rồi tính
a)186 436 + 247 954
b) 456 x 203
c) 89658 : 293
………………..…
………………….....
…………………
………………..…
………………..…..
………………….
. com - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
………………..…
.. ………………..…
………………….
………………..…
.…………………....
.............................
………………..…..
………………..……
…………………..
Câu 8: Cho tứ giác ABCD:
A
B
D
C
a. Viết tên các cặp cạnh song song với nhau: ………………………………..……..……
b. Viết tên các cặp cạnh vuông góc với nhau: …………………………………….……..
Câu 9: Tính giá trị biểu thức
a.726 485 – 345 x 32;
c. 1275: 25 + 4563
...……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………..
Câu 10: Hai vòi nước cùng chảy vào một bể. Vòi thứ nhất mỗi phút chảy được 25 lít
nước. Vòi thứ hai mỗi phút chảy được 23 lít nước. Hỏi sau 1giờ 12 phút cả hai vòi chảy
vào bể được bao nhiêu lít nước?
Bài giải
...……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………….
. com - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………….
Câu 11: Tính nhanh
12345 x 17 + 23 x 12345 + 12345 + 12345 x 35 + 12345 x 24
...……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………….
. com - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
PHÒNG GD&ĐT TAM DƢƠNG
TRƯỜNG TH DUY PHIÊN
Họ tên:…………………………….
Lớp:…………..
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2018-2019
MÔN: TOÁN – LỚP 4
(Thời gian làm bài: 40 phút)
(Đề chính thức)
Điểm
Nhận xét của giáo viên
……………………………………………………………………….
………………………………………………………………………
Bài 1. Khoanh tròn vào chữ cái trước các câu trả lời đúng:
1. Năm 1860 thuộc thế kỉ nào?
A, XVII
B, XVIII
C, XIX
D, XX
2. Kho thứ nhất chứa 314 kg; kho thứ hai chứa 326 kg; kho thứ ba chứa 338 kg; kho
thứ tƣ chứa 350 kg. Trung bình mỗi kho chứa là:
A, 180 kg
B, 332 kg
C, 284 kg
D, 336 kg
C, 54832
D, 53727
C, 500
D, 100
3. Số nào chứa chữ số 3 có giá trị là 3000?
A, 36512
B, 65312
4. 5dm2 = ……….cm2.
A, 50
B, 5000
5. Một khu vƣờn hình chữ nhật có chiều rộng 60 m, chiều dài gấp đôi chiều rộng. Chu vi
khu vƣờn đó là:
A, 300m
B, 360m
C, 7200m
D, 240m
6. Giá trị của biểu thức 102735 x m với m = 7 là:
A, 719145
B, 719135
C, 720145
D, 719035
Bài 2.
1. Viết kết quả vào chỗ chấm
a) 4 tấn 15 kg = …….kg
b) 2 thế kỉ 20 năm = …….năm
. com - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
2. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào chỗ ……
36 x 15 = 540 ………….
3425 x 18 = 60650.. ……
Bài 3. Đặt tính rồi tính
a) 2098 x 35
b) 2387 x 405
c) 9468 : 48
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Bài 4. Có 30 học sinh đang tập bơi, trong đó số em đã biết bơi ít hơn số em chƣa biết
bơi là 6 em. Hỏi có bao nhiêu em đã biết bơi, bao nhiêu em chƣa biết bơi?
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Bài 5. Khối lớp 4 có 318 học sinh, mỗi học sinh mua 8 quyển vở. Khối lớp 5 có 297
học sinh, mỗi học sinh mua 9 quyển vở. Hỏi cả hai khối lớp đó mua tất cả bao nhiêu
quyển vở?
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN (lớp 4)
NĂM HỌC 2018 - 2019
Mạch kiến thức, kĩ năng
Số câu
và số
điểm
Mức 1
Mức 2
Nhận biết
Thông hiểu
TN
KQ
Số tự nhiên và phép tính Số câu
với các số tự nhiên; dấu
Câu số
hiệu chia hết cho 2, 5.
Số điểm
TL
KQ
TL
Vận dụng
cơ bản
Mức 4
Vận dụng
nâng cao
TN
TN
KQ
Câu số
Số điểm
KQ
TN
KQ
TL
1
2
1
4
2
1
8
2
5,6
10
1,2,5,6
8,10
1
1
1
1
1
3
2
2
2
3,4
3,4
2
2
1
1
7
7
1
1
Số điểm
Số câu
TL
1
Giải bài toán về tìm hai Số câu
số khi biết tổng và hiệu
của hai số đó.
Câu số
Tổng
TL
Tổng
1
Đại lượng và đo đại Số câu
lượng: các đơn vị đo
khối lượng; đơn vị đo Câu số
diện tích
Số điểm
Yếu tố hình học: góc Số câu
nhọn, góc tù, góc bẹt; hai
đường thẳng vuông góc, Câu số
hai đường thẳng song
Số điểm
song.
TN
Mức 3
2
1
1,7,8
2
3
2,3,4
1
3
2
1
1
9
9
1
1
1
1
5,6,9
2
10
1
1
7
3
1,2,3,4
,5,6
8,9,
7
3
10
Họ và tên........................................................Lớp 4........Trường………….
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I - MÔN TOÁN LỚP 4
NĂM HỌC 2018 - 2019 (Thời gian 45 phút ) - Đề 1
Điểm chung
Nhận xét của giáo viên
GV chấm bài
Bằng số
Bằng chữ
GV1:
GV2:
Khoanh tròn chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1: (1 điểm M1)
a/ Số 5725 đọc là:
A. Năm nghìn bảy trăm hai mươi lăm
B. Năm mươi nghìn bảy trăm hai mươi lăm
C. Năm trăm nghìn bảy trăm hai mươi lăm D. Năm triệu bảy trăm hai mươi lăm
b/ Chữ số 5 trong số 9654837 thuộc hàng nào?
A. Hàng trăm
B. Hàng nghìn
C. Hàng chục nghìn
D. Hàng triệu
Câu 2. (1 điểm M2)
Trong các số sau số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết 3 là:
A. 36572
B. 44835
C. 50010
D. 55552
Câu 3. (1 điểm M2) Viết chữ số thích hợp vào ô trống
a) 5 tấn 175kg = ............Kg
b) 10 dm2 2cm2 = ..............cm2
Câu 4. (1 ñieåm M2).
a/Tính nhaåm: 34 x 11 + 10 = ……?
A. 384
B . 374
D .734
C . 473
b/ Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của chúng lần lượt là: 60 và 30
A. 60 và 30
B. 55 và 35
C. 45 và 15
Câu 5. (1 điểm M3) Tính
a, 154 × 35 + 154 × 65
A. 154
B. 1540
C. 15400
D. 65 và 15
D. 154000
b, 74 x 11 + 25 x 11 + 11
A. 1100
B. 110
C. 11000
D. 814
Câu 6. (1 điểm M3) Trung bình cộng của các số chẵn nhỏ hơn 42 và lớn hơn 30 là
A. 36
B. 180
C. 72
D. 35
Câu 7. (1 điểm M1)
a/ Hình vuông có cạnh 10cm. Diện tích hình vuông đó là bao nhiêu cm2?
A. 40 cm2
B. 400 cm2
C. 10 cm2
D. 100 cm2
b/Tứ giác ABCD có :
A. 4 góc vuông
B. 2 góc vuông 1 góc nhọn 1 góc tù
A
B
C. 2 góc vuông 1 góc nhọn 1 góc bẹt
D. 2 góc vuông
Câu 8: Đặt tính rồi tính: (1 điểm M2)
D
C
a,59577 + 35289
b, 72716 - 4356
c, 28175 x 23
d, 34440 : 12
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
........................................................................................................................................
Câu 9. ( 1 điểm M3) Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi 52m, chiều dài hơn chiều
rộng 4m.
a) Tính diện tích mảnh đất đó?
b). Ngưòi ta trồng rau trên mảnh đất đó. Biết rằng mỗi mét vuông thu hoạch được 4 kg
rau. Hỏi thu hoạch được tất cả bao nhiêu kg rau trên mảnh đất đó?
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
Câu 10. ( 1 điểm M4) Tính nhanh giá trị của biểu thức sau:
5 + 9 + 13 + 17 + 21 + 25 + 29 + 33 + 37
HƯỚNG DẪN CHẤM
KIỂM TRA CUỐI HK I NĂM HỌC 2018– 2019
MÔN TOÁN (10 ĐIỂM)
Khoanh tròn chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1. (1 điểm)
a/ Số 5725 đọc là:
A. Năm nghìn bảy trăm hai mươi lăm
b/ Chữ số 5 trong số 9654837 thuộc hàng nào?
C. Hàng chục nghìn
Câu 2. (1 điểm)
Trong các số sau số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết 3 là:
C. 50010
Viết chữ số thích hợp vào chỗ trống
a) 5 tấn 175kg = 5175 kg
b) 10 dm2 2cm2 = 1002 cm2
b/ Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của chúng lần lượt là: 60 và 30
C.45 và 15
Câu 5. (1 điểm M3) Tính
a, 154 × 35 + 154 × 65
C. 15400
b, 74 x 11 + 25 x 11 + 11
A. 1100
Câu 6. (1 điểm M3) Trung bình cộng của các số chẵn nhỏ hơn 42 và lớn hơn 30 là
A. 36
Câu 7. (1 điểm M1)
a/ Hình vuông có cạnh 10cm. Diện tích hình vuông đó là bao nhiêu cm2?
D. 100 cm2
b/Tứ giác ABCD có :
B
A
B. 2 góc vuông 1 góc nhọn 1 góc tù
Câu 8: Đặt tính rồi tính: (1 điểm)
a, 94866
Câu 9.( 1 điểm)
b, 68360
C
c, 648025
d, 2870
Bài giải
Chiều rộng mảnh đất hình chữ nhật là:
(26 – 4) : 2 = 11 (m)
Chiều dài mảnh đất hình chữ nhật là:
11 + 4 = 15 (m)
D
Diện tích mảnh đất hình chữ nhật là:
15 x 11 = 165 (m2)
Thu hoạch được tất cả số kg rau trên mảnh đất đó là:
165 x 4 = 660 (kg)
Đáp số: a) Diện tích: 165 m2
b) 660 kg
Câu 10. ( 1 điểm)
Tính nhanh giá trị của biểu thức sau:
5 + 9 + 13 + 17 + 21 + 25 + 29 + 33 + 37
= 5 + (9 + 37) + (13 + 33) + (17 + 29) + (21 + 25)
= 5 + 46 + 46 + 46
+ 46
= 5 + 46 x 4
= 5 + 184
= 189
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I - MÔN TOÁN LỚP 4 - Đề 2
Bài 1: (2điểm) Khoanh vào chữ cái trước ý đúng trong mỗi câu sau: (Từ câu 1 đến câu
4)
Câu 1: (0.5 điểm) Kết quả của phép nhân 307 x 40 là:
A. 1228
B. 12280
C.2280
D. 12290
Câu 2: (0.5 điểm) 78 x 11 = … Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 858
B. 718
C. 758
D. 588
Câu 3: (0.5 điểm) Số dư trong phép chia 4325 : 123 là:
A. 2
B.143
C. 20
D. 35
Câu 4: (0.5 điểm) Số thích hợp để viết vào chỗ chấm 9m2 5dm2 =…. dm2 là:
A. 95
B. 950
C. 9005
D. 905
Bài 2. (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a) (32 x 8) : 4 = 32 : 4 x 8 : 4
b) (32 x 8) : 4 = 32 : 4 x 8
Bài 3: (1điểm) Đặt tính rồi tính.
518 x 206
8329 : 38
Bài 4: (1điểm) Tìm x, y biết:
a) 7875 : x = 45
b) y : 12 = 352
Bài 5 : (1điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất:
35600 : 25 : 4 = ……………………
= ……………
............................................................
............................................................
359 x 47 – 259 x 47
..........................................................
..........................................................
Bài 6: (1điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm
2
2
2
4 tấn 75 kg = ………… kg
19dm 65cm = …………… cm
Bài 7: (2điểm) Một cửa hàng bán vải, tuần lễ đầu bán được 1042 mét vải, tuần lễ sau
bán được 946 mét vải. Hỏi trung bình mỗi ngày cửa hàng bán được bao nhiêu mét vải ?
(Biết mỗi tuần có 7 ngày và cửa hàng bán vải suốt tuần).
Tóm tắt
Bài giải
Bài 8: (1điểm)
Diện tích của mảnh đất hình chữ nhật là 2782m2. Nếu gấp chiều rộng lên 2 lần và
chiều dài lên 3 lần thì diện tích mảnh đất mới là bao nhiêu?
Bài giải
ĐÁP ÁN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI HOC KỲ I
LỚP 4 - NĂM HỌC 2018 - 2019
MÔN TOÁN
Bài 1: 2 điểm
Câu 1 : Khoanh vào B (0.5 điểm)
Câu 2 : Khoanh vào A (0.5 điểm)
Câu 3 : Khoanh vào D (0.5 điểm)
Câu 4 : Khoanh vào D (0.5 điểm)
Bài 2:
a) S
b) Đ (1 điểm)
Bài 3: (1 điểm) - Đúng mỗi câu được 0.5 điểm
106708
219 (dư 7)
Bài 4: (1 điểm) - Đúng mỗi câu được 0,5 điểm
a) Tìm x, y
7875 : x = 45
x = 7875 : 45
x = 175
y : 12 = 352
y
= 352 x 12
= 4224
y
Bài 5: (1 điểm) - Đúng mỗi câu được 0,5 điểm
35600 : 25 : 4 = 35600 : (25 x 4)
359 x 47 – 259 x 47 = (359 - 259) x 47
= 35600 : 100
= 100 x 47
= 356
= 4700
Bài 6: (1 điểm) - Đúng mỗi câu được 0.5 điểm
4 tấn 75 kg = 4075kg
2
19dm 65cm
2
= 1965cm
2
Bài 7: (2 điểm) Tóm tắt (0.25 điểm)
Tổng số vải bán trong 2 tuần là: 1042 + 946 = 1988 (m) (0.5đ)
Tổng số ngày bán trong 2 tuần là : 7 x 2 = 14 (ngày)
(0.5đ)
Trung bình mỗi ngày bán được số mét vải là: 1988 : 14 = 142 (m) (0.5đ)
Đáp số: 142 mét (0.25đ)
Bài 6: (1 điểm) - Bài dành cho HS khá, giỏi; chấm linh động theo phương án làm bài
của HS. Khuyến khích sự sáng tạo khi làm bài.
Nếu gấp chiều rộng lên 2 lần và chiều dài lên 3 lần thì diện tích gấp lên số lần là:
2 x 3 = 6 (lần)
Diện tích mảnh đất mới là: 2782 x 6 = 16692 (m2)
Đáp số: 16692 (m2)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I - MÔN TOÁN LỚP 4 - Đề 3
PHẦN I : TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
Bài 1: Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng: (3 đ )
1/- Số gồm 6 vạn, 5 nghìn và 4 chục được viết là:
A.50 640
B.65 040
C.5 640
D. 6 540
C. 900 000
D. 90 000
2/- Chữ số 9 trong số 1 986 850 có giá trị là :
A. 900
B. 9 000
3/–Giá trị của biểu thức : x + 5 + y + 5 + x + 5 + y + 5 = ? (với x + y = 20)
a) 600
b) 400
c) 60
d) 40
4/-Có bao nhiêu số x có ba chữ số thoả mãn x < 105
A. 5
5/-Biết
B. 4
C. 3
D. 2
1
của một bao gạo nặng 20 kg, Ba bao gạo như thế cân nặng bao nhiêu kg ?
2
A. 10 kg
B. 40 kg
C. 60 kg
D. 120 kg
6/- Một hình vuông có chu vi 20 m, diện tích hình vuông đo bằng bao nhiêu m2 ?
A. 15 m2
B. 20 m2
C. 25 m2
D. 400 m2
Bài 2 : Đúng ghi Đ ; sai ghi S ( 1 đ )
a/- 5 tấn 15 kg = 5015 kg
c/- Một nữa thế kỉ và sáu năm = 560 năm
b/- 4 phút 20 giây = 420 giây
d/- Năm nhuận có 366 ngày
Bài 3 : Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng
a) Tam giác ABC ( hình bên ) có đường cao là ( 0,5 đ )
A. đường cao AH
B. đường cao AC
C. đường cao BC
D. đường cao AB
A
H
b)Tứ giác ABCD ( hình bên ) nối ý đúng cho tên các góc ( 0,5 đ )
C
B
B
A. góc đỉnh A
1. góc vuông
B. góc đỉnh B
2. góc vuông
C. góc đỉnh C
3. góc tù
D. góc đỉnh D
4. góc nhọn
A
D
C
PHẦN II : TỰ LUẬN ( 5 điểm )
1- Đặt tính rồi tính : ( 2 đ )
A.372549 + 459521
B. 920460 - 510754
C. 2713 x 205
D. 1980 : 15
2- Tính giá trị của biểu thức bằng cách thuận tiện : ( 1 đ )
a/- 20 x 190 x 50 =
b/- 769 x 85 – 769 x 75
Câu 3- Khối lớp Bốn của một trường Tiểu học có 4 lớp Bốn, trong đó có 2 lớp mỗi lớp
có 35 học sinh, 2 lớp còn lại mỗi lớp có 33 học sinh. Hỏi trung bình mỗi lớp có bao
nhiêu học sinh?
(1đ )
Bài làm
Câu 4-Trung bình cộng của 5 số lẻ liên tiếp là 101. Tìm 5 số đó ? ( 1đ )
ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN LỚP 4
PHẦN I : TRẮC NGHIỆM ( 5 điểm )
Bài 1: Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng : ( 3 đ )
1/- Số gồm 6 vạn, 5 nghìn và 4 chục được viết là :
A.50 640
B.65 040
C.5 640
D. 6 540
C. 900 000
D. 90 000
2/- Chữ số 9 trong số 1 986 850 có giá trị là :
A. 900
B. 9 000
3/–Giá trị của biểu thức : x + 5 + y + 5 + x + 5 + y + 5 = ? ( với x + y = 20 )
a) 600
b) 400
c) 60
d) 40
4/-Có bao nhiêu số x có ba chữ số thoả mãn x < 105
A. 5
5/-Biết
B. 4
C. 3
D. 2
1
của một bao gạo nặng 20 kg, Ba bao gạo như thế cân nặng bao nhiêu kg ?
2
A. 10 kg
B. 40 kg
D. 120 kg
C. 60 kg
6/- Một hình vuông có chu vi 20 m, diện tích hình vuông đo bằng bao nhiêu m2 ?
A. 15 m2
B. 20 m2
C. 25 m2
D. 400 m2
Bài 2 : Đúng ghi Đ ; sai ghi S ( 1 đ )
a/- 5 tấn 15 kg = 5015 kg.
Đ
b/- 4 phút 20 giây = 420 giây
S
c/- Một nữa thế kỉ và sáu năm = 560 năm
S
Đ
d/- Năm nhuận có 366 ngày
Bài 3 : Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng
a) – Tam giác ABC ( hình bên ) có đường cao là ( 0,5 đ )
A. đường cao AH
B. đường cao AC
C. đường cao BC
D. đường cao AB
A
H
b)–Tứ giác ABCD ( hình bên ) nối ý đúng cho tên các góc ( 0,5 đ )
A. góc đỉnh A
1. góc vuông
B. góc đỉnh B
2. góc vuông
C. góc đỉnh C
3. góc tù
D. góc đỉnh D
4. góc nhọn
B
C
B
A
D
C
PHẦN II : TỰ LUẬN ( 5 điểm )
Câu 1- Đặt tính rồi tính : ( 2 đ )
A.
372549
+ 459521
832070
B.
920460
- 510754
409706
C.
2713
x 205
D.
13565
5426
1980 15
048
132
030
00
556165
Câu 2- Tính giá trị của biểu thức bằng cách thuận tiện : ( 1 đ )
a/- 20 x 190 x 50
= 20 x 50 x 190
= 1 000 x 190
= 190 000
b/- 769 x 85 – 769 x 75
= 769 x ( 85 – 75 )
= 769 x 10
= 7690
Câu 3- Khối lớp Bốn của một trường Tiểu học có 4 lớp Bốn, trong đó có 2 lớp mỗi lớp
có 35 học sinh, 2 lớp còn lại mỗi lớp có 33 học sinh. Hỏi trung bình mỗi lớp có bao
nhiêu học sinh ?
Bài làm ( 1đ )
Số HS 2 lớp đầu : 35 x 2 = 70 ( học sinh )
Số HS 2 lớp sau : 33 x2 = 66 ( học sinh )
Trung bình mỗi lớp có số HS là : ( 70 + 66 ) : 4 = 34 ( học sinh )
Đáp số : 34 ( học sinh )
Câu 4-Trung bình cộng của 5 số lẻ liên tiếp là 101. Tìm 5 số đó ? ( 1đ )
Giải cách 1 : 5 số lẻ liên tiếp mỗi số cách đều nhau 2 đơn vị. Trung bình cộng là số ở
giữa. Vậy 5 số đó là : 97 ; 99 ; 101 ; 103 ; 105
Giải cách 2
Tổng 5 số là : 101 x 5 = 505
5 số lẻ liên tiếp mỗi số cách đều nhau 2 đơn vị
số 1 :
số 2 :
số 3 :
5 lần số thứ I :
505 - ( 2+2+2+2+2+2+2+2+2+2) = 475
Số 1 : 475 : 5 = 97
2
505
Số 2 : 97 + 2 = 99
Số 3 : 99 + 2 = 101
số 4 :
Số 4 : 101 + 2 = 103
số 5 :
Số 5 : 103 + 2 = 105
Đáp số : 97 ; 99 ; 101 ; 103 ; 105
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I - MÔN TOÁN LỚP 4 - Đề 4
Câu 1: Trong số 5 923 180, chữ số 5 có giá trị bằng bao nhiêu?
A. 500 000
B. 5 000 000
C. 50 000
D. 50 000 000
Câu 2: Số “Năm trăm sáu mươi lăm triệu, không trăm linh tư nghìn, ba trăm chín mươi
hai” được viết là:
A. 565 004 392 B. 560 004 392 C. 565 040 392 D. 565 004 932
Câu 3 : 5 m2 28 cm2 = ............. cm2
A. 5028
B. 528
C. 50028
D. 500028
Câu 4 : Tính bằng cách thuận tiện nhất:
a) 7867 x 2 x 5
b) 156 x 7 – 56 x 7
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………..
Câu 5: Trung bình cộng của hai số là 86. Biết số thứ nhất là 67. Số thứ hai là:
A. 100
B. 105
C. 150
D.250
Câu 6: Đặt tính rồi tính:
a) 667958 + 259091 b) 974502 – 328915 c) 5412 x 408 d) 46166 : 82
………………………………………………………………………………......................
.................………………………………………………………....………………………
………………………………………………………...…………………………………
……………………………………………...……………………………………………
………………………………………………………………………………………..
Câu 7: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi là 102m, chiều dài hơn chiều rộng 27m.
Tính diện tích mảnh vườn hình chữ nhật đó ?
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………..................................................
...........................................................................................................................
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………..............................................................
..............................................................................................................................................
...........................................................................................................
Câu 8: Đúng ghi Đ, sai ghi S
1
thế kỉ > 12 năm
10
Câu 9: Tìm x
1
phút < 30 giây
3
a) x x 26 = 910
b) x : 42 = 64
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Câu 10 :
Hình bên có bao nhiêu cặp cạnh song song với nhau ?
A. 4 cặp cạnh song song
B. 5 cặp cạnh song song
C. 6 cặp cạnh song song
D. 7 cặp cạnh song song
ĐÁP ÁN MÔN TOÁN CUỐI HỌC KÌ I – LỚP 4
Năm học: 2018-2019
Câu 1: B. 5 000 000 (0,5 đ)
Câu 2: A. 565 004 392 (0,5 đ)
Câu 3 :C. 50028 (0,5 đ)
Câu 4 : Tính bằng cách thuận tiện nhất: 0,5 đ/ 1 câu)
a, 7867 x 2 x 5
b, 156 x 7 – 56 x 7
= 7867 x ( 2 x 5 )
= 7867 x 10 =78670
= (156 – 56) x 7
=100 x 7 = 700
Câu 5: B. 105 (0,5 đ)
Câu 6: Đặt tính rồi tính: (0,5 đ/ 1 câu)
667958
974502
+259091
-328915
927049
645587
5412
x 408
43296
21648
2208096
46166 82
516 563
246
0
Câu 7: Bài giải (2,5 đ)
Nửa chu vi mảnh vườn hình chữ nhật là: 102 : 2 = 51 (m)
(0,5đ)
Chiều dài mảnh vườn hình chữ nhật là : ( 51 + 27 ) : 2 = 39 (m) (0,5đ)
Chiều rộng mảnh vườn hình chữ nhật là: (51 - 27 ) : 2 = 12 (m) (0,5đ)
Diện tích mảnh vườn hình chữ nhật là : 39 x 12 = 468 ( m2 )
(0,75đ
2
Đáp số: 468 ( m )
(0,25đ)
Câu 8: Đúng ghi Đ, sai ghi S (0,5 đ/ 1 câu)
1
1
thế kỉ > 12 năm S
phút < 30 giây Đ
10
3
Câu 9 : Tìm x (0,5 đ/ 1 câu)
a) x 26 = 910
x = 910 : 26
x = 35
b) x : 42 = 64
x = 64 x 42
x = 2688
Câu 10 : C. 6 cặp cạnh song song (0,5 đ)
* Tổng các điểm từng phần là điểm toàn bài, được làm tròn theo nguyên tắc 0,5 thành
1./.
Ma trận nội dung kiểm tra môn Toán cuối học kì I lớp 4.
Mạch
Số
kiến
câu
thức,
và số
kĩ năng điểm
Số học
Đại
Số
câu
Câu
số
Số
điểm
Số
Mức 1
Nhận biết
T
L
1
Mức 3
Vận dụng
cơ bản
TNK TL
Q
1
2
1;2
6
5
4;9
1
2
0,5
2
TNK
Q
2
1
T
L
Mức 2
Thông hiểu
TNK
Q
7
Mức 4
Vận dụng
nâng cao
TNK TL
Q
Tổng số
TNK
Q
3
2
TL
3
lượng
& đo
đại
lượng
Yếu tố
hình
học
Tổng
câu
Câu
số
Số
điểm
Số
câu
Câu
số
Số
điểm
Số
câu
Số
điểm
8
3
1
0,5
1
1
10
7
0,5
2,5
1
1
3
1
2
2
1
1
6
4
2
2
1
2
0,5
2,5
3,5
6,5
. com - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
Trường Tiểu học Xuân Phổ
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI H C KÌ I
Năm học: 2018 - 2019
Môn: Toán - Thời gian: 40 phút
Họ và tên:..................................................................... Lớp 4 ....................
Điểm
Nhận xét của giáo viên
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1: Số lớn nhất trong các số 176 452; 167 452; 167 452; 176 542 là:
A. 176 452
B. 167 452
C. 167 452
D. 176 542
Câu 2: Chu vi hình vuông là 4m thì diện tích hình vuông là:
A. 1m2
B. 2m2
C. 3m2
D. 4m2
Câu 3: Số nào dưới đây vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5?
A. 27564
B. 53448
C. 53210
D. 67432
Câu 4: Tổng hai số là 120, hiệu hai số là 20 thì số bé là:
A. 40
B. 45
C. 55
D. 50
Câu 5: 30 dm2 2cm2 = ......cm2
A. 302 cm2
B. 320 cm2
C. 3002 cm2
Câu 6: Số thích hợp để viết vào chỗ chấm: 1/4 giờ = ……….. phút
A. 20
B. 15
C. 12
D. 10
PHẦN II. TỰ LUẬN:
Câu 7: Đặt tính rồi tính
a)186 436 + 247 954
b) 456 x 203
c) 89658 : 293
………………..…
………………….....
…………………
………………..…
………………..…..
………………….
. com - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
………………..…
.. ………………..…
………………….
………………..…
.…………………....
.............................
………………..…..
………………..……
…………………..
Câu 8: Cho tứ giác ABCD:
A
B
D
C
a. Viết tên các cặp cạnh song song với nhau: ………………………………..……..……
b. Viết tên các cặp cạnh vuông góc với nhau: …………………………………….……..
Câu 9: Tính giá trị biểu thức
a.726 485 – 345 x 32;
c. 1275: 25 + 4563
...……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………..
Câu 10: Hai vòi nước cùng chảy vào một bể. Vòi thứ nhất mỗi phút chảy được 25 lít
nước. Vòi thứ hai mỗi phút chảy được 23 lít nước. Hỏi sau 1giờ 12 phút cả hai vòi chảy
vào bể được bao nhiêu lít nước?
Bài giải
...……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………….
. com - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………….
Câu 11: Tính nhanh
12345 x 17 + 23 x 12345 + 12345 + 12345 x 35 + 12345 x 24
...……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………….
. com - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
PHÒNG GD&ĐT TAM DƢƠNG
TRƯỜNG TH DUY PHIÊN
Họ tên:…………………………….
Lớp:…………..
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2018-2019
MÔN: TOÁN – LỚP 4
(Thời gian làm bài: 40 phút)
(Đề chính thức)
Điểm
Nhận xét của giáo viên
……………………………………………………………………….
………………………………………………………………………
Bài 1. Khoanh tròn vào chữ cái trước các câu trả lời đúng:
1. Năm 1860 thuộc thế kỉ nào?
A, XVII
B, XVIII
C, XIX
D, XX
2. Kho thứ nhất chứa 314 kg; kho thứ hai chứa 326 kg; kho thứ ba chứa 338 kg; kho
thứ tƣ chứa 350 kg. Trung bình mỗi kho chứa là:
A, 180 kg
B, 332 kg
C, 284 kg
D, 336 kg
C, 54832
D, 53727
C, 500
D, 100
3. Số nào chứa chữ số 3 có giá trị là 3000?
A, 36512
B, 65312
4. 5dm2 = ……….cm2.
A, 50
B, 5000
5. Một khu vƣờn hình chữ nhật có chiều rộng 60 m, chiều dài gấp đôi chiều rộng. Chu vi
khu vƣờn đó là:
A, 300m
B, 360m
C, 7200m
D, 240m
6. Giá trị của biểu thức 102735 x m với m = 7 là:
A, 719145
B, 719135
C, 720145
D, 719035
Bài 2.
1. Viết kết quả vào chỗ chấm
a) 4 tấn 15 kg = …….kg
b) 2 thế kỉ 20 năm = …….năm
. com - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
2. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào chỗ ……
36 x 15 = 540 ………….
3425 x 18 = 60650.. ……
Bài 3. Đặt tính rồi tính
a) 2098 x 35
b) 2387 x 405
c) 9468 : 48
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Bài 4. Có 30 học sinh đang tập bơi, trong đó số em đã biết bơi ít hơn số em chƣa biết
bơi là 6 em. Hỏi có bao nhiêu em đã biết bơi, bao nhiêu em chƣa biết bơi?
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Bài 5. Khối lớp 4 có 318 học sinh, mỗi học sinh mua 8 quyển vở. Khối lớp 5 có 297
học sinh, mỗi học sinh mua 9 quyển vở. Hỏi cả hai khối lớp đó mua tất cả bao nhiêu
quyển vở?
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
 









Các ý kiến mới nhất