Nghe nhạc

Điểm tin giáo dục

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hồ Xuân Phương)

Ảnh ngẫu nhiên

Genhz7279393899540_7435b89fb9027ea240f1703e35689beb.jpg Genn11.jpg Genh22.jpg Genhz7181288857094_fc69b99d593dc7c22b1ea367461ec19b.jpg Genhz7181288567582_3e4e0f8e8961e413c49df644d784ec95.jpg Genhz7181288692936_379a8fc4012772e97acc056dd31d6018.jpg Genhz7181288607075_94751728fbee35d592b047b991c68941.jpg Z6796038431924_2a0ae28393803f07878a217282caf2da.jpg Z6796036961009_b0c7668133714a812ae6948d72c8a077.jpg Anh_nen.jpg 13267707_1722369238037754_2834636832018045665_n1.jpg 13267707_1722369238037754_2834636832018045665_n.jpg 13265991_1722369401371071_2720863743942422259_n.jpg 13263835_1722369351371076_2107077196890933289_n.jpg 13256094_1722369611371050_1833467220616196329_n.jpg 13263727_1722369688037709_379680165203925046_n.jpg 13255931_1722369281371083_962319911397864651_n.jpg 13254104_1722369784704366_6209589883735616739_n.jpg

Thành viên trực tuyến

3 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Đề kỳ I 20222-3023

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Hường
    Ngày gửi: 10h:16' 09-01-2026
    Dung lượng: 111.8 KB
    Số lượt tải: 9
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG TIỂU HỌC
    Định Tiến

    PHIẾU KIỂM TRA LỚP 1
    Kiểm tra định kì cuối học kì I
    Năm học: 2022 – 2023
    MÔN: TOÁN - Thời gian làm bài 40 phút

    Họ và tên học sinh.. .........................................................................Lớp 1 ............
    Họ và tên giáo viên dạy:………………………………………………………….
    Điểm

    Họ tên người kiểm tra:
    ………………………….
    Họ tên người chấm:
    ………………………….

    Lời nhận xét của giáo viên
    …………………………………………
    …………………………………………
    …………………………………………
    …………………………………………

    Phần I: Trắc nghiệm (5 điểm)
    Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
    Câu 1: 9 bé hơn số nào sau đây:
    A. 8
    B. 9
    C. 10
    Câu 2: Điền số nào vào chỗ chấm trong phép tính để có 6 + .... = 10
    A. 2
    B. 4
    C. 3
    Câu 3:

    : 6 con gà
    Thêm : 2 con gà
    Có tất cả: ...con gà?
    A. 6
    B. 7
    C. 8
    Câu 4: Đúng ghi đ, sai ghi s:
    8 – 2 = 10
    8 + 2 = 10
    5+3=8
    9–4=4
    Câu 5: Nối (theo mẫu):

    4

    8

    5

    7

    6
    9

    Phần II: Tự luận (5 điểm)
    Câu 6: Viết các số 2, 5, 9, 8
    a. Theo thứ tự từ bé đến lớn:...........................................................................................
    b. Theo thứ tự từ lớn đến bé: .........................................................................................
    Câu 7: <, >, =
    5 + 3 .... 9
    4 + 6 .... 6 + 2
    7 + 2..... 5 +4
    2 + 4 .... 4 + 2

    Câu 8: Tính
    6
    +
    3
    ……..
    Câu 9: Số?

    -

    10
    7

    …….

    -

    8

    +

    5

    ……..

    5- 3+
    =
    Câu 10: Viết phép tính thích hợp:

    9

    5
    4

    ……..
    10 -

    =2+5

    ĐÁP ÁN MÔN TOÁN LỚP 1 CUỐI HỌC KÌ I
    Năm học : 2022 - 2023
    Câu 1: Khoanh vào C( 1 điểm )
    Câu 2: Khoanh vào B( 1 điểm )
    Câu 3: Khoanh vào C( 1 điểm )
    Câu 4:( 1 điểm ) Mỗi bài điền đúng cho 0,25 điểm.
    Thứ tự điền:

    s,

    đ, đ ,

    s

    Câu 5:( 1 điểm ) Mỗi bài nối đúng mỗi bài cho 0,25 điểm

    4

    8

    5

    Câu 6: ( 1 điểm ) Viết các số 2, 5, 9, 8
    a. Theo thứ tự từ bé đếlớn: 2 , 5,8, 9 ( 0,5 điểm )
    b. Theo thứ tự từ lớn đến bé: 9, 8, 5, 2 ( 0,5 điểm )
    Câu 7: ( 1 điểm ) ( Mỗi bài đúng 0,25 điểm )
    5+3<9
    4+6>6+2
    7 + 2 = 5 +4
    2+4 =4+2
    Câu 8:( 1 điểm )
    6
    10
    +
    3
    7
    9
    3
    Mỗi bài tính đúng 0,25 điểm
    Câu 9 : ( 1 điểm ) Mỗi bài đúng cho 0,5 điểm
    Câu a : 7
    Câu b : 3
    Câu 10: Viết phép tính thích hợp ( 1 điểm )
    Phép tính : 6 + 3 = 9

    9

    6

    8
    5
    3

    5
    +
    4
    9

    TRƯỜNG TIỂU HỌC
    Định Tiến

    PHIẾU KIỂM TRA LỚP 2
    Kiểm tra định kì cuối học kì I
    Năm học: 2022 – 2023
    MÔN: TOÁN - Thời gian làm bài 40 phút

    Họ và tên học sinh.. .........................................................................Lớp 2 ............
    Họ và tên giáo viên dạy:………………………………………………………….
    Điểm

    Họ tên người kiểm tra:
    ………………………….
    Họ tên người chấm:
    ………………………….

    Lời nhận xét của giáo viên
    …………………………………………
    …………………………………………
    …………………………………………
    …………………………………………

    Phần I: Trắc nghiệm(4 điểm)
    Câu 1. (0,5 điểm)Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng.
    Số liền trước của số 56 là:
    A. 57
    B. 58
    C. 55
    D. 54
    Câu 2. (0,75 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
    87; 89; 91;........; 95; 97
    Câu 3.(0,5 điểm)Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
    Trong phép tính: 85 - 26 = 59

    số 26 được gọi là:

    A. Số bị trừ

    B. Số trừ

    C. Số hạng

    D. Hiệu

    Câu 4. (0,75 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng.
    22 cm + 28 cm – 19cm = ...... số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
    A. 31 dm

    B. 41 cm

    C. 31 cm

    D. 21cm

    Câu 5. (0,75 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng:
    Hình vẽ dưới đây có số hình tứ giác là:
    A. 2 hình

    B. 3 hình

    C. 4 hình

    D. 5 hình

    Câu 6.(0,75 điểm) Nếu ngày 15 tháng 1 là thứ hai thì thứ hai tuần tiếp theo là:
    A.

    Ngày 21 tháng 1

    Phần II: Tự luận (6 điểm)

    B. Ngày 22 tháng 1

    C. Ngày 23 tháng 1

    Câu7.(2,0 điểm) Đặt tính rồi tính:
    8 + 37

    25 + 56

    Câu 8. (1,0điểm) >, <,
    52 – 15

    85 - 19

    100 - 32

    =

    60 - 15

    54 – 17

    45 - 17

    Câu 9.(1,5 điểm) Toàn đọc được 72 trang sách. Hà đọc được ít hơn Toàn 13 trang sách.
    Hỏi Hà đọc được bao nhiêu trang sách?
    Bài giải

    Câu 10.(1,5 điểm)
    Tìm hiệu của số lớn nhất có hai chữ số khác nhau với số nhỏ nhất có hai chữ số giống
    nhau
    Bài giải

    ĐÁP ÁN MÔN TOÁN LỚP 2 CUỐI HỌC KÌ I
    Năm học : 2022 - 2023
    Câu
    Câu 1(0,5 điểm)
    Câu 2(0,75 điểm)

    Đáp án
    B. 55
    93

    Câu 3(0,5 điểm)

    C. Số trừ

    Câu 4(0,75 điểm)

    C. 31 cm

    Câu 5(0,75 điểm)

    D. 5

    Câu 6(0,75 điểm)

    B. Ngày 22 tháng 1

    Câu 7(2,0 điểm)

    Mỗi bài đặt tính và tính đúng cho 0,5 điểm

    Câu 8(1,0 điểm)

    Mỗi bài điền dấu đúng cho 0,5 điểm

    Câu 9(1,5 điểm)

    Bài giải
    Hà đọc được số trang sách là
    72 – 13 = 59 ( trang)
    Đáp số: 59 trang

    Câu 10(1,5 điểm)

    0,25 điểm
    1 điểm
    0,25 điểm

    Bài giải
    Số lớn nhất có 2 chữ số khác nhau là 98

    0,25 điểm

    Số bé nhất có 2 chữ số giống nhau là 11

    0,25 điểm

    Hiệu của 2 số là: 98 – 11 = 870,25 điểm

    TRƯỜNG TIỂU HỌC
    Định Tiến

    PHIẾU KIỂM TRA LỚP 3
    Kiểm tra định kì cuối học kì I
    Năm học: 2022 – 2023
    MÔN: TOÁN - Thời gian làm bài 40 phút

    Họ và tên học sinh.. .........................................................................Lớp 3....................
    Họ và tên giáo viên dạy:……………………………………………………………….
    Điểm

    Họ tên người kiểm tra:
    ………………………….
    Họ tên người chấm:
    ………………………….

    Lời nhận xét của giáo viên
    …………………………………………
    …………………………………………
    …………………………………………
    …………………………………………
    I. Trắc nghiệm:( 3 điểm) Hãy khoanh vào chữ A, B , C , D đặt trước câu trả lời
    đúng.
    Câu 1: Số lớn nhất trong các số 978, 789, 987, 897 là:
    A. 987
    B. 897
    C. 789
    D. 978
    Câu 2: Kết quả của phép tính 567 – 367 là :
    A. 204
    B. 200
    C. 300
    D. 304
    Câu 3: Kết quả của phép chia 35 : 4 là :
    A. 9
    B. 9 (dư 2) C. 9 (dư 3) D. 8 (dư 3)
    Câu 4: Tính : 153 × 5 = ?
    A. 565
    B. 555
    C. 765
    D. 768
    Câu 5: 2m 9cm = ? cm
    A. 209
    B. 290 cm
    C. 209 m
    D. 209 cm
    Câu 6: Năm nay con 8 tuổi, tuổi mẹ gấp 3 lần tuổi con. Hỏi mẹ bao nhiêu tuổi?
    A. 11 tuổi

    B. 21 tuổi

    C. 22 tuổi

    D. 24 tuổi

    II.Phần tự luận: ( 7 điểm)
    Bài 1. Tính giá trị biểu thức :(2 điểm)
    a.90 + 28 : 2

    b. 123 × (82 – 80)

    ....................

    ......................

    ....................

    ......................

    Bài 2 (3 điểm)

    1
    Một cửa hàng bán được 200 mét vải xanh, số mét vải đỏ bán được bằng 2 số mét vải

    xanh. Hỏi cửa hàng đó đã bán được tất cả bao nhiêu mét vải xanh và đỏ?
    Bài giải
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………

    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………
    Bài 3. Đặt tính rồi tính: (2 điểm)
    a) 189 : 6 =……………..

    b) 250 : 5 =………………

    ……………..

    ……………..

    ……………..

    ……………..

    ……………..

    ……………..

    ……………..

    ……………..

    HƯỚNG DẪN VÀ ĐÁP ÁN MÔN TOÁN LỚP 3 CUỐI HỌC KÌ I
    Năm học : 2022 - 2023
    I Trắc nghiệm ( 3điểm ):
    - Chọn đúng mỗi câu 0.5 điểm
    1. A
    2. B
    3. C

    4. C

    5. D

    II Phần tự luận
    Bài 1. Đặt tính rồi tính:(2 điểm)
    - Tính đúng mỗi bước: 0.5 điểm
    a. 90 + 28 : 2
    b. 123 × ( 82 – 80 )
    = 90 + 14
    = 123 × 2
    = 104
    = 246
    Bài 2: (3 điểm)
    - Xác định đúng mỗi lời giải: 0.5 điểm.
    - Xác định được phép tính và tính đúng: 1 điểm
    - Sai đơn vị, đáp số: trừ 0.5 điểm

    Đáp số: 300 m

    Bài giải
    Số mét vải đỏ cửa hàng bán được:
    200 : 2 = 100 (m)
    Số mét vải xanh và đỏ cửa hàng bán được tất cả:
    200 + 100 = 300 ( m)

    Bài 3. Đặt tính rồi tính:
    - Đặt tính và tính đúng mỗi câu 1 điểm.
    a. 189 : 6 = 31 (dư 3)
    b. 250 : 5 = 50

    6. D

    TRƯỜNG TIỂU HỌC
    Định Tiến

    PHIẾU KIỂM TRA LỚP 4
    Kiểm tra định kì cuối học kì I
    Năm học: 2022 – 2023
    MÔN: TOÁN - Thời gian làm bài 40 phút

    Họ và tên học sinh.. .........................................................................Lớp : 4....................
    Họ và tên giáo viên dạy:……………………………………………………………….
    Điểm

    Họ tên người kiểm tra:
    ………………………….
    Họ tên người chấm:
    ………………………….

    Lời nhận xét của giáo viên
    …………………………………………
    …………………………………………
    …………………………………………
    …………………………………………
    I. Trắc nghiệm: ( 3 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng ở câu 1,
    2, 3, 4, 5:
    Câu 1.(1,0 điểm)Năm triệu không trăm bảy mươi nghìn sáu trăm được viết là :
    A. 5 070 600
    B.5 070 060
    C. 5 700 600
    D. 5 007 600
    Câu 2.(1,0 điểm)Số lớn nhất trong các số 5698; 5968; 6895 ; 6859 là :
    A. 5698
    B. 6895
    C. 5968
    D. 6859
    Câu 3.(1,0 điểm)Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm để 2 tấn 5 kg = ………kg  là .
    A. 25
    B. 205C . 2005
    D.20005
    Câu 4.(1,0 điểm)Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm để 10 dm2 2cm2 = ......cm2 là .
    A.1200

    B. 102

    C.120

    D. 1002

    Câu 5.(1,0 điểm) Phát biểu nào sau đây là đúng :
    A. Góc nhọn lớn hơn góc vuông.
    B. Góc bẹt nhỏ hơn góc tù .
    C. Góc tù lớn hơn góc vuông.
    D. Góc nhọn lớn hơn góc tù .
    Câu 6.(1,0 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống.
    a) 50 : (2 ¿ 5 )
    b) (28 ¿ 56) : 4
    = 50 : 2 : 5

    = (28 : 4)

    = 25 : 5

    =7

    =5

    = 98

    ¿

    ¿

    (56 : 4)

    14

    Câu 7.(1,0 điểm)Cho hình vẽ bên, biết ABCD và BMNC là các hình vuông cạnh 8 cm.
    Viết tiếp vào chỗ chấm :

    B

    A

    M

    Đoạn thẳng AD song song với các đoạn thẳng ..............
    ............................................................................................
    8 cm
    D

    Câu 8.(1,0 điểm) Đặt tính rồi tính:

    8cm

    8 cm
    C

    8cm

    N

    a) 2163

    ¿

    23

    b) 26784 : 124

    Câu 9.(1,0 điểm)Một trường tiểu học có 672 học sinh, số học sinh nữ nhiều hơn số học
    sinh nam là 92 em. Hỏi trường đó có bao nhiêu học sinh nữ, bao nhiêu học sinh nam?

    Câu 10.(1,0 điểm)Tìm x
    56 : x + 44 : x = 20

    HƯỚNG DẪN VÀ ĐÁP ÁN MÔN TOÁN LỚP 4 CUỐI HỌC KÌ I
    Năm học : 2022 - 2023
    Mỗi câu được 1 điểm x 10 câu = 10 điểm

    Câu 1. A
    Câu 2. B
    Câu 3. C
    Câu 4. D
    Câu 5. C
    Câu 6. a. Đ; b. S
    Câu 7. BC và MN
    Câu 8. Đặt và tính đúng mỗi phép tính cho 0. 5 điểm
    Câu 9:

    (1 điểm)
    Bài giải:
    Hai lần số học sinh nam của trường là:

    0,25 đ

    672 – 92 = 580 (học sinh)
    Số học sinh nam của trường là:
    580 : 2 = 290 (học sinh)

    0,25 đ

    Số học sinh nữ của trường là:
    672 – 290 = 382 (học sinh)

    0,25 đ

    Đáp số: 290 học sinh nam
    382 học sinh nữ

    0,25 đ

    Câu 10 : Tìm X (1 điểm)
    56 : x + 44 : x = 20
    ( 56 + 44) : x = 20
    100 :

    x = 20

    ( 0,25 đ)
    ( 0,25 đ)

    x = 100 : 20 ( 0,25 đ)
    x= 5

    ( 0,25 đ)

    Mỗi bài toán có nhiều cách giải, học sinh làm cách khác nhưng có kết quả đúng vẫn
    cho điểm tối đa.

    TRƯỜNG TIỂU HỌC
    Định Tiến

    PHIẾU KIỂM TRA LỚP 5
    Kiểm tra định kì cuối học kì I
    Năm học: 2022 – 2023
    MÔN: TOÁN - Thời gian làm bài 40 phút

    Họ và tên học sinh.. .........................................................................Lớp 5....................
    Họ và tên giáo viên dạy:……………………………………………………………….
    Điểm

    Họ tên người kiểm tra:
    ………………………….
    Họ tên người chấm:
    ………………………….

    Lời nhận xét của giáo viên
    …………………………………………
    …………………………………………
    …………………………………………
    …………………………………………

    Phần I: Trắc nghiệm(2,5 điểm)
    Em hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất hoặc làm theo yêu cầu
    dưới đây:
    Câu 1: ( 0,5 điểm)Giá trị chữ số 9 trong số 45,795 có giá trị là:
    A. 90

    B. 95

    A. 3,445

    B. 4,03

    C.

    3
    Câu 2:( 0,5 điểm)4 100 viết dưới dạng số thập phân là ?

    C. 4,3

    D.

    D. 4,003

    Câu 3:( 0,5 điểm)Viết thành tỉ số phần trăm: 0,58 = …….. %
    A. 5,8%

    B. 0,58%

    C. 58%

    D. 580%

    Câu 4: ( 0,5 điểm)Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 6 cm2 8 mm2 = … cm2
    A. 68
    B. 6,8
    C. 6,08
    D. 6,008
    Câu 5:( 0,5 điểm)Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 2 tạ 50 kg = … tạ là:
    A. 2,50
    B. 2,05
    C. 250
    D. 25
    Phần I: Trắc nghiệm(7,5 điểm)
    Câu 6 : ( 2 điểm)Đặt tính rồi tính :
    a/. 369,4 + 284,2
    b/. 516,40 - 350,28
    ……..………........….
    …….......……….…..

    c/.

    …………..........…….

    ……….......…….…..

    ………………...........

    …………........….….

    …………..........…….

    …………..........…….

    45,54 : 18
    ……......……….........

    d/. 25,04 x 3,5
    . ……........…………..

    …………..........…….

    . . ……….......………..

    ………………...........

    ... …………........…….

    …………..........…….

    . .…………..........…….

    …………..........…….

    .. …………..........…….

    Câu 7 : ( 1 điểm)Tìm x

    x + 18,7 = 50,5 : 2,5
    ……………………………..……………………..……………………………..
    ……………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………….……………………………………
    Câu 8: ( 2 điểm )

    1
    Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 26 m, chiều rộng bằng 4 chiều dài,

    trong đó diện tích đất làm nhà chiếm 62,5%. Tính diện tích đất làm nhà.
    Bài giải
    ………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………
    Câu 9: ( 1,5 điểm)
    Lớp 5A có 32 học sinh, trong đó số học sinh 10 tuổi chiếm 75%, còn lại là học
    sinh 11 tuổi. Tính số học sinh 11 tuổi của lớp học đó.
    Bài giải
    ………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………
    Câu 10 (1 điểm): Tìm số thập phân x, sao cho: 3,4 ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    HƯỚNG DẪN VÀ ĐÁP ÁN MÔN TOÁN LỚP 5 CUỐI HỌC KÌ I
    Năm học : 2022 - 2023
    Câu 1, 2, 3, 4, 5 : chọn đúng mỗi ý của câu được 0,5 điểm. cụ thể như sau:

    1. C

    2. B

    3. C

    4. C

    5. A

    Câu 6 : (2 điểm) Đặt tính và tính đúng mỗi phép tính được 0,5 điểm, đặt tính mà
    tính sai không được điểm.
    Câu 7 : ( 1 điểm )
    x + 18,7 = 50,5 : 2,5
    X + 18,7 = 20,2
    X
    = 20,2 - 18,7
    X
    = 1,5
    Câu 8, 9, 10: Học sinh thực hiện được các yêu cầu sau : Lời giải và phép tính
    đúng mỗi phần được điểm cụ thể phía dưới. Học sinh có cách giải khác phù hợp căn cứ
    theo cách giải để cho điểm phù hợp.
    Câu 8: (2 điểm)
    Giải
    Chiều rộng mảnh đất hình chữ nhật là:
    26 : 4 = 6,5 (m)
    (0,5 đ)
    Diện tích mảnh đất hình chữ nhật là :
    26 x 6,5 = 169 (m2)
    (0,5 đ)
    Diện tích đất làm nhà là :
    169 : 100 x 62,5 = 105,625 ( m2) (0,5 đ)
    Đáp số : 105,625 m2
    (0,5 đ)
    Câu 9 : (1,5 điểm)
    Tỉ số phần trăm của số học sinh 11 tuổi là :
    100 % - 75 % = 25 % (0,75 đ)
    Số học sinh 11 tuổi là :
    32 : 100 x 25 = 8 (học sinh) (0,75 đ)
    Đáp số: 8 học sinh

    Câu 10:
    x = 3,41; … (1 điểm) (Tìm được một hoặc nhiều giá trị thích hợp ghi 1 điểm)
    Lưu ý Câu 8, 9, 10 Học sinh có cách giải khác phù hợp với đề bài, đúng được tính đủ
    điểm theo yêu cầu
     
    Gửi ý kiến

    Điểm báo