Nghe nhạc

Điểm tin giáo dục

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hồ Xuân Phương)

Ảnh ngẫu nhiên

B2.jpg A3.jpg Z7715835106389_58c65f93e47eba627c9798d73013b87e.jpg Z7715812321517_2110c1a1a80e4f7e07f90cb0fcdfe26f.jpg Z7715593340509_5d5beb00d5edebe107ac351e1e78f654.jpg Anh_poster_ngay_doc_sach.png Z7488682383582_efb864efa4a56ec4e31d0c55b7f6a8ed.jpg Z7495156155512_c836636b71fb8044f21bfc41ef4bbc3f.jpg Z7488794408671_015096a72117735c5feb6b9fc9febd66.jpg Genhz7516031330052_9ec35e8b90513ea7451772b56cc6dd9d.jpg Genhz7279393899540_7435b89fb9027ea240f1703e35689beb.jpg Genn11.jpg Genh22.jpg Genhz7181288857094_fc69b99d593dc7c22b1ea367461ec19b.jpg Genhz7181288567582_3e4e0f8e8961e413c49df644d784ec95.jpg Genhz7181288692936_379a8fc4012772e97acc056dd31d6018.jpg Genhz7181288607075_94751728fbee35d592b047b991c68941.jpg Z6796038431924_2a0ae28393803f07878a217282caf2da.jpg Z6796036961009_b0c7668133714a812ae6948d72c8a077.jpg

Thành viên trực tuyến

5 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Đề thi học kì 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Hường
    Ngày gửi: 10h:25' 09-01-2026
    Dung lượng: 318.0 KB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG TIỂU HỌC
    YÊN TRƯỜNG
    Họ và tên người coi, chấm
    thi
    1.
    2.

    PHIẾU KIỂM TRA LỚP 1
    (Kiểm tra định kì cuối học kì 1)
    Môn: Tiếng Việt -Năm học 2022-2023
    Họ và tên HS:………….……...……..............Lớp:.......
    Họ và tên GV dạy:………..…………………………...

    Điểm

    Đọc:...........

    Lời nhận xét của giáo viên

    TB:.........

    Viết..........
    A. KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm)
    I. Đọc thành tiếng: (6 điểm) – Thời gian cho mỗi em khoảng 1 phút
    1. Đọc vần, tiếng: (2 điểm) an, anh, uôc, ươc, yêm, ghẹ, nhà, rễ, bạn, tím.
    2. Đọc từ: (2 điểm )
    Cô bé, kì đà, lá me, nghỉ hè.
    3. Đọc hai câu bất kì trong bài sau: (2 điểm)
    Hoa mai vàng
    Nhà bác Hải thật lắm hoa, có vài chục thứ, rải rác khắp cả khu đất. Các cánh
    hoa dài ngắn, đủ sắc xanh đỏ trắng vàng đủ hình, đủ dạng. Trang thích hoa đại, hoa
    lài, hoa lan và nhất là hoa mai vàng.
    II. Đọc hiểu (4 điểm)
    1.Tìm trong bài: Hoa mai vàng tiếng từ có vần ang: (1 điểm)

    2. Trang thích hoa gì (1 điểm):
    A. Hoa đại
    B. Hoa cúc
    C. Hoa đại, hoa lài, hoa lan, hoa mai vàng
    3. Sắp xếp các tiếng để được câu đúng : bà/ mái tóc/ đã bạc. (1 điểm):

    4. Nối thành câu (1 điểm):
    Qủa gấc
    Chim sơn ca

    hót líu lo
    chín đỏ

    B. KIỂM TRA VIẾT (10 điểm) –Thời gian 35 phút
    I. Chính tả: ( 7 điểm – 20 phút)
    1. Viết vần: (1 điểm)

    ao, ôt, ay, inh

    2.Viết các từ (3 điểm): vỉa hè, phố cổ, khôn lớn, măng tre

    3. Viết câu sau: (3 điểm)

    Mẹ cho bé đi thăm bà.

    II. Bài tập chính tả: (3 điểm – 15 phút)
    Câu 1: (1 điểm) Điền c hay k:
    Quả …. .…am.
    .............. ì đà.
    Câu 2: (2 điểm) Chọn từ ngữ phù hợp điền vào chỗ trống:
    học bài
    mái tóc
    bố em là
    bé chăm chỉ .................................
    ................................. bộ đội

    HD CHẤM TIẾNG VIỆT CUỐI KÌ I - KHỐI 1
    Năm học: 2022-2023
    A. KIỂM TRA ĐỌC
    I. Đọc thành tiếng (6 điểm)

    1. Đọc thành tiếng các vần, tiếng (2 điểm)
    - Đọc đúng, to, rõ ràng, tốc độ đọc phù hợp: 0,2 điểm/ tiếng, vần.
    2. Đọc thành tiếng các từ ngữ (2 điểm)
    - Đọc đúng, to, rõ ràng, tốc độ đọc phù hợp: 0,5 điểm/ từ ngữ.
    3. Đọc câu - đoạn (2 điểm)
    - Đọc đúng, to, rõ ràng, trôi chảy: 2 điểm/câu
    II. Đọc hiểu: (4 điểm)
    1. Tìm đúng các từ: vàng, dạng ,trang (1 điểm)
    2. Khoanh vào đáp án C: 1 điểm
    3. Sắp xếp được câu đúng: (1 điểm)
    Mái tóc bà đã bạc.
    4. Nối ô chữ phù hợp (1 điểm)
    - Qủa gấc chín đỏ.
    - Chim sơn ca hót líu lo.
    B. KIỂM TRA VIẾT: (10 điểm)
    I. Chính tả ( 7 điểm)
    1. Viết vần (1 điểm)
    - Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 0,25 điểm/vần
    2. Viết từ ngữ (3 điểm)
    - Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 0,75 điểm/từ
    3- Viết câu (3 điểm)
    - Viết đúng các từ ngữ trong câu, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 3 điểm.
    II. Bài tập chính tả: ( 3 điểm)
    Câu 1: ( 1 điểm) Điền c hay k:
    Quả cam;
    kì đà
    Câu 2: ( 2 điểm) Chọn từ ngữ phù hợp điền vào chỗ trống:
    bé chăm chỉ học bài( 1 điểm)
    bố em là bộ đội( 1 điểm)
    * Lưu ý Ở Câu 4 (phần đọc hiểu) và Câu 2 bài tập chính tả, câu 3 (viết câu):
    (Chưa bắt buộc học sinh viết hoa chữ đầu câu, chỉ khuyến khích. Nếu học sinh
    không viết hoa chữ đầu câu mà viết đúng các từ ngữ trong câu, thẳng dòng, đúng cỡ
    chữ vẫn cho điểm tối đa).
     
    Gửi ý kiến

    Điểm báo