Nghe nhạc

Điểm tin giáo dục

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hồ Xuân Phương)

Ảnh ngẫu nhiên

Genhz7279393899540_7435b89fb9027ea240f1703e35689beb.jpg Genn11.jpg Genh22.jpg Genhz7181288857094_fc69b99d593dc7c22b1ea367461ec19b.jpg Genhz7181288567582_3e4e0f8e8961e413c49df644d784ec95.jpg Genhz7181288692936_379a8fc4012772e97acc056dd31d6018.jpg Genhz7181288607075_94751728fbee35d592b047b991c68941.jpg Z6796038431924_2a0ae28393803f07878a217282caf2da.jpg Z6796036961009_b0c7668133714a812ae6948d72c8a077.jpg Anh_nen.jpg 13267707_1722369238037754_2834636832018045665_n1.jpg 13267707_1722369238037754_2834636832018045665_n.jpg 13265991_1722369401371071_2720863743942422259_n.jpg 13263835_1722369351371076_2107077196890933289_n.jpg 13256094_1722369611371050_1833467220616196329_n.jpg 13263727_1722369688037709_379680165203925046_n.jpg 13255931_1722369281371083_962319911397864651_n.jpg 13254104_1722369784704366_6209589883735616739_n.jpg

Thành viên trực tuyến

3 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Đề thi học kì 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Hường
    Ngày gửi: 10h:26' 09-01-2026
    Dung lượng: 161.0 KB
    Số lượt tải: 3
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG TIỂU HỌC
    ………………………
    Họ và tên người coi, chấm
    thi
    1.
    2.
    Điểm
    Đọc:...........

    PHIẾU KIỂM TRA LỚP 1
    (Kiểm tra định kì cuối học kì 1)
    Năm học …………………
    Họ và tên HS:………….……...……..............Lớp:.......
    Họ và tên GV dạy:………..…………………………...
    Môn: Tiếng Việt
    Lời nhận xét của giáo viên

    TB:.........

    Viết..........
    A. KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm)
    I. Đọc thành tiếng (7 điểm) – Thời gian cho mỗi em khoảng 1 phút
    1. Đọc âm,vần, tiếng: (1 điểm)
    an , ªnh, iªp, ât, ương, cân, loa, nương, lịch, kênh.
    2. Đọc từ: (2 điểm)
    Đàn ngan, que kem, đình làng, hương thơm, búp sen .
    3. Đọc hai câu bất kì trong bài sau (4 điểm):
    Quyển sách mới
    Hôm nay, cô giáo phát cho Hà một quyển sách mới: sách tiếng Việt lớp 1.Tan
    học, Hà chạy một mạch về nhà rồi mở sách ra xem. Bìa sách mới tinh,mùi giấy thơm
    phức, nhiều tranh vẽ đẹp.
    II. §äc hiÓu (3 điểm)
    1. Hôm nay ,bÐ Hµ có chuyện g× vui ? (0.5 điểm):
    A. Được cô giáo phát sách mới
    B. Được mẹ mua sách mới
    C. Được bạn tặng sách
    2. Nèi thµnh c©u (0.5 điểm):
    Đôi mắt chú mèo
    là ngôi nhà thứ hai của em
    Trường học

    như hai hòn bi ve

    2. §iÒn g hay gh (1 điểm):
    nhà…a,

    con ........à,

    ….i nhớ,

    ...ế ...ỗ

    3. S¾p xÕp c¸c tiÕng ®Ó ®ưîc c©u ®óng: Bông hoa/ rÊt ®Ñp/ hồng. (1 điểm):

    \

    B. KIỂM TRA VIẾT (10 điểm) –Thời gian 30 phút
    1. ViÕt vÇn (2 điểm):
    ươm
    ăt
    «ng

    2. ViÕt c¸c tõ (4 điểm):
    búp sen
    tôm càng

    anh

    yªm

    dòng kênh

    mâm cơm

    3. ViÕt c©u sau (4 điểm)
    Mùa hè, đàn ve hát vang trên vòm lá bàng.

    HD CHẤM TIẾNG VIỆT CUỐI KÌ I - KHỐI 1

    Năm học: 2022-2023

    A. KIỂM TRA ĐỌC
    I. Đọc thành tiếng (7 điểm)
    1. Đọc thành tiếng các vần, tiếng (1 điểm)
    - Đọc đúng, to, rõ ràng, tốc độ đọc phù hợp: 0,1 điểm/vần (tiếng)
    2. Đọc thành tiếng các từ ngữ (2 điểm)
    - Đọc đúng, to, rõ ràng, tốc độ đọc phù hợp: 0,5 điểm/ từ ngữ.
    3. Đọc câu - đoạn (4 điểm)
    - Đọc đúng, to, rõ ràng, trôi chảy: 2 điểm/câu
    I. Đọc hiểu: (3 điểm)
    1. Khoanh vào đáp án A: 0.5 điểm
    2. Nối ô chữ phù hợp (0. 5 điểm)
    - Đôi mắt chú mèo như hai hòn bi ve .
    - Trường học là ngôi nhà thứ hai của em .
    3. Điền âm: (1 điểm); điền mỗi âm đúng cho 0,2 điểm
    - nhà ga , con gà , ghi nhớ, ghế gỗ .
    4. Sắp xếp được câu đúng: (1 điểm)
    Bông hoa này rất đẹp .
    B. KIỂM TRA VIẾT: (10 điểm)
    1. Viết vần (2 điểm)
    - Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 0,4 điểm/vần
    2. Viết từ ngữ (4 điểm)
    - Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 1 điểm/từ
    3- Viết câu (4 điểm)
    - Viết đúng các từ ngữ trong câu, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 4 điểm.
    * Lưu ý Ở Câu 4 (phần đọc hiểu) và Câu 3 (viết câu):
    (Chưa bắt buộc học sinh viết hoa chữ đầu câu, chỉ khuyến khích. Nếu học
    sinh không viết hoa chữ đầu câu mà viết đúng các từ ngữ trong câu, thẳng dòng,
    đúng cỡ chữ vẫn cho điểm tối đa).
     
    Gửi ý kiến

    Điểm báo