Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hường
Ngày gửi: 10h:26' 09-01-2026
Dung lượng: 161.0 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hường
Ngày gửi: 10h:26' 09-01-2026
Dung lượng: 161.0 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC
………………………
Họ và tên người coi, chấm
thi
1.
2.
Điểm
Đọc:...........
PHIẾU KIỂM TRA LỚP 1
(Kiểm tra định kì cuối học kì 1)
Năm học …………………
Họ và tên HS:………….……...……..............Lớp:.......
Họ và tên GV dạy:………..…………………………...
Môn: Tiếng Việt
Lời nhận xét của giáo viên
TB:.........
Viết..........
A. KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm)
I. Đọc thành tiếng (7 điểm) – Thời gian cho mỗi em khoảng 1 phút
1. Đọc âm,vần, tiếng: (1 điểm)
an , ªnh, iªp, ât, ương, cân, loa, nương, lịch, kênh.
2. Đọc từ: (2 điểm)
Đàn ngan, que kem, đình làng, hương thơm, búp sen .
3. Đọc hai câu bất kì trong bài sau (4 điểm):
Quyển sách mới
Hôm nay, cô giáo phát cho Hà một quyển sách mới: sách tiếng Việt lớp 1.Tan
học, Hà chạy một mạch về nhà rồi mở sách ra xem. Bìa sách mới tinh,mùi giấy thơm
phức, nhiều tranh vẽ đẹp.
II. §äc hiÓu (3 điểm)
1. Hôm nay ,bÐ Hµ có chuyện g× vui ? (0.5 điểm):
A. Được cô giáo phát sách mới
B. Được mẹ mua sách mới
C. Được bạn tặng sách
2. Nèi thµnh c©u (0.5 điểm):
Đôi mắt chú mèo
là ngôi nhà thứ hai của em
Trường học
như hai hòn bi ve
2. §iÒn g hay gh (1 điểm):
nhà…a,
con ........à,
….i nhớ,
...ế ...ỗ
3. S¾p xÕp c¸c tiÕng ®Ó ®ưîc c©u ®óng: Bông hoa/ rÊt ®Ñp/ hồng. (1 điểm):
\
B. KIỂM TRA VIẾT (10 điểm) –Thời gian 30 phút
1. ViÕt vÇn (2 điểm):
ươm
ăt
«ng
2. ViÕt c¸c tõ (4 điểm):
búp sen
tôm càng
anh
yªm
dòng kênh
mâm cơm
3. ViÕt c©u sau (4 điểm)
Mùa hè, đàn ve hát vang trên vòm lá bàng.
HD CHẤM TIẾNG VIỆT CUỐI KÌ I - KHỐI 1
Năm học: 2022-2023
A. KIỂM TRA ĐỌC
I. Đọc thành tiếng (7 điểm)
1. Đọc thành tiếng các vần, tiếng (1 điểm)
- Đọc đúng, to, rõ ràng, tốc độ đọc phù hợp: 0,1 điểm/vần (tiếng)
2. Đọc thành tiếng các từ ngữ (2 điểm)
- Đọc đúng, to, rõ ràng, tốc độ đọc phù hợp: 0,5 điểm/ từ ngữ.
3. Đọc câu - đoạn (4 điểm)
- Đọc đúng, to, rõ ràng, trôi chảy: 2 điểm/câu
I. Đọc hiểu: (3 điểm)
1. Khoanh vào đáp án A: 0.5 điểm
2. Nối ô chữ phù hợp (0. 5 điểm)
- Đôi mắt chú mèo như hai hòn bi ve .
- Trường học là ngôi nhà thứ hai của em .
3. Điền âm: (1 điểm); điền mỗi âm đúng cho 0,2 điểm
- nhà ga , con gà , ghi nhớ, ghế gỗ .
4. Sắp xếp được câu đúng: (1 điểm)
Bông hoa này rất đẹp .
B. KIỂM TRA VIẾT: (10 điểm)
1. Viết vần (2 điểm)
- Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 0,4 điểm/vần
2. Viết từ ngữ (4 điểm)
- Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 1 điểm/từ
3- Viết câu (4 điểm)
- Viết đúng các từ ngữ trong câu, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 4 điểm.
* Lưu ý Ở Câu 4 (phần đọc hiểu) và Câu 3 (viết câu):
(Chưa bắt buộc học sinh viết hoa chữ đầu câu, chỉ khuyến khích. Nếu học
sinh không viết hoa chữ đầu câu mà viết đúng các từ ngữ trong câu, thẳng dòng,
đúng cỡ chữ vẫn cho điểm tối đa).
………………………
Họ và tên người coi, chấm
thi
1.
2.
Điểm
Đọc:...........
PHIẾU KIỂM TRA LỚP 1
(Kiểm tra định kì cuối học kì 1)
Năm học …………………
Họ và tên HS:………….……...……..............Lớp:.......
Họ và tên GV dạy:………..…………………………...
Môn: Tiếng Việt
Lời nhận xét của giáo viên
TB:.........
Viết..........
A. KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm)
I. Đọc thành tiếng (7 điểm) – Thời gian cho mỗi em khoảng 1 phút
1. Đọc âm,vần, tiếng: (1 điểm)
an , ªnh, iªp, ât, ương, cân, loa, nương, lịch, kênh.
2. Đọc từ: (2 điểm)
Đàn ngan, que kem, đình làng, hương thơm, búp sen .
3. Đọc hai câu bất kì trong bài sau (4 điểm):
Quyển sách mới
Hôm nay, cô giáo phát cho Hà một quyển sách mới: sách tiếng Việt lớp 1.Tan
học, Hà chạy một mạch về nhà rồi mở sách ra xem. Bìa sách mới tinh,mùi giấy thơm
phức, nhiều tranh vẽ đẹp.
II. §äc hiÓu (3 điểm)
1. Hôm nay ,bÐ Hµ có chuyện g× vui ? (0.5 điểm):
A. Được cô giáo phát sách mới
B. Được mẹ mua sách mới
C. Được bạn tặng sách
2. Nèi thµnh c©u (0.5 điểm):
Đôi mắt chú mèo
là ngôi nhà thứ hai của em
Trường học
như hai hòn bi ve
2. §iÒn g hay gh (1 điểm):
nhà…a,
con ........à,
….i nhớ,
...ế ...ỗ
3. S¾p xÕp c¸c tiÕng ®Ó ®ưîc c©u ®óng: Bông hoa/ rÊt ®Ñp/ hồng. (1 điểm):
\
B. KIỂM TRA VIẾT (10 điểm) –Thời gian 30 phút
1. ViÕt vÇn (2 điểm):
ươm
ăt
«ng
2. ViÕt c¸c tõ (4 điểm):
búp sen
tôm càng
anh
yªm
dòng kênh
mâm cơm
3. ViÕt c©u sau (4 điểm)
Mùa hè, đàn ve hát vang trên vòm lá bàng.
HD CHẤM TIẾNG VIỆT CUỐI KÌ I - KHỐI 1
Năm học: 2022-2023
A. KIỂM TRA ĐỌC
I. Đọc thành tiếng (7 điểm)
1. Đọc thành tiếng các vần, tiếng (1 điểm)
- Đọc đúng, to, rõ ràng, tốc độ đọc phù hợp: 0,1 điểm/vần (tiếng)
2. Đọc thành tiếng các từ ngữ (2 điểm)
- Đọc đúng, to, rõ ràng, tốc độ đọc phù hợp: 0,5 điểm/ từ ngữ.
3. Đọc câu - đoạn (4 điểm)
- Đọc đúng, to, rõ ràng, trôi chảy: 2 điểm/câu
I. Đọc hiểu: (3 điểm)
1. Khoanh vào đáp án A: 0.5 điểm
2. Nối ô chữ phù hợp (0. 5 điểm)
- Đôi mắt chú mèo như hai hòn bi ve .
- Trường học là ngôi nhà thứ hai của em .
3. Điền âm: (1 điểm); điền mỗi âm đúng cho 0,2 điểm
- nhà ga , con gà , ghi nhớ, ghế gỗ .
4. Sắp xếp được câu đúng: (1 điểm)
Bông hoa này rất đẹp .
B. KIỂM TRA VIẾT: (10 điểm)
1. Viết vần (2 điểm)
- Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 0,4 điểm/vần
2. Viết từ ngữ (4 điểm)
- Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 1 điểm/từ
3- Viết câu (4 điểm)
- Viết đúng các từ ngữ trong câu, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 4 điểm.
* Lưu ý Ở Câu 4 (phần đọc hiểu) và Câu 3 (viết câu):
(Chưa bắt buộc học sinh viết hoa chữ đầu câu, chỉ khuyến khích. Nếu học
sinh không viết hoa chữ đầu câu mà viết đúng các từ ngữ trong câu, thẳng dòng,
đúng cỡ chữ vẫn cho điểm tối đa).
 









Các ý kiến mới nhất