Nghe nhạc

Điểm tin giáo dục

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hồ Xuân Phương)

Ảnh ngẫu nhiên

Genhz7279393899540_7435b89fb9027ea240f1703e35689beb.jpg Genn11.jpg Genh22.jpg Genhz7181288857094_fc69b99d593dc7c22b1ea367461ec19b.jpg Genhz7181288567582_3e4e0f8e8961e413c49df644d784ec95.jpg Genhz7181288692936_379a8fc4012772e97acc056dd31d6018.jpg Genhz7181288607075_94751728fbee35d592b047b991c68941.jpg Z6796038431924_2a0ae28393803f07878a217282caf2da.jpg Z6796036961009_b0c7668133714a812ae6948d72c8a077.jpg Anh_nen.jpg 13267707_1722369238037754_2834636832018045665_n1.jpg 13267707_1722369238037754_2834636832018045665_n.jpg 13265991_1722369401371071_2720863743942422259_n.jpg 13263835_1722369351371076_2107077196890933289_n.jpg 13256094_1722369611371050_1833467220616196329_n.jpg 13263727_1722369688037709_379680165203925046_n.jpg 13255931_1722369281371083_962319911397864651_n.jpg 13254104_1722369784704366_6209589883735616739_n.jpg

Thành viên trực tuyến

3 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Đề và đáp án thi vào 10

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Xuân Trường
    Ngày gửi: 20h:24' 01-09-2009
    Dung lượng: 176.0 KB
    Số lượt tải: 41
    Số lượt thích: 0 người
    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
     KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 TRƯỜNG THPT
    
    QUẢNG NAM
    Năm học 2008 -2009
    
    
    Môn: TOÁN
    Thời gian làm bài 120 phút (không kể thời gian giao đề)
    
    I. Phần trắc nghiệm (4, 0 điểm)
    Chọn ý đúng mỗi câu sau và ghi vào giấy làm bài.Ví dụ: Nếu chọn ý A câu 1 thì ghi 1A.
    Câu 1. Giá trị của biểu thức  bằng
    A.  B.  C. 2 D. 
    Câu 2. Đường thẳng y = mx + 2 song song với đường thẳng y = 3x  2 khi
    A. m = 2 B. m = 2 C. m = 3 D. m = 3
    Câu 3.  khi x bằng
    A. 10 B. 52 C.  D. 14
    Câu 4. Điểm thuộc đồ thị hàm số y = 2x2 là
    A. ( 2;  8) B. (3; 12) C. (1; 2) D. (3; 18)
    Câu 5. Đường thẳng y = x  2 cắt trục hoành tại điểm có toạ độ là
    A. (2; 0) B. (0; 2) C. (0; 2) D. ( 2; 0)
    Câu 6. Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Ta có
    A. B. C. D.
    Câu 7. Một hình trụ có bán kính đáy bằng r và chiều cao bằng h. Diện tích xung quanh của hình trụ đó bằng
    A. (r2h B. 2(r2h C. 2(rh D. (rh
    Câu 8. Cho hình vẽ bên, biết BC là đường kính của đường tròn (O), điểm A nằm trên đường thẳng BC, AM là tiếp tuyến của (O) tại M và .
    Số đo của góc MAC bằng
    A. 150 B. 250 C. 350 D. 400
    II. Phần tự luận (6,0 điểm)
    Bài 1. (1,5 điểm)
    a) Rút gọn các biểu thức: ;
    .
    b) Tổng của hai số bằng 59. Ba lần của số thứ nhất lớn hơn hai lần của số thứ hai là 7. Tìm hai số đó.
    Bài 2. (1,5 điểm)
    Cho phương trình bậc hai x2  5x + m = 0 (1) với x là ẩn số.
    a) Giải phương trình (1) khi m = 6.
    b) Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm dương x1, x2 thoả mãn .
    Bài 3. (3,0 điểm)
    Cho đường tròn (O) đường kính AB bằng 6cm. Gọi H là điểm nằm giữa A và B sao cho AH = 1cm. Qua H vẽ đường thẳng vuông góc với AB, đường thẳng này cắt đường tròn (O) tại C và D. Hai đường thẳng BC và DA cắt nhau tại M. Từ M hạ đường vuông góc MN với đường thẳng AB (N thuộc đường thẳng AB).
    a) Chứng minh MNAC là tứ giác nội tiếp.
    b) Tính độ dài đoạn thẳng CH và tính tg.
    c) Chứng minh NC là tiếp tuyến của đường tròn (O).
    d) Tiếp tuyến tại A của đường tròn (O) cắt NC ở E. Chứng minh đường thẳng EB đi qua trung điểm của đoạn thẳng CH.
    ==============HẾT=============



    HƯỚNG DẪN CHẤM
    I. Hướng dẫn chung
    1) Nếu thí sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án mà vẫn đúng thì cho đủ điểm từng phần như hướng dẫn quy định.
    2) Việc chi tiết hóa thang điểm (nếu có) so với thang điểm trong hướng dẫn chấm phải đảm bảo không sai lệch với hướng dẫn chấm và được thống nhất trong Hội đồng chấm thi.
    3) Điểm toàn bài lấy điểm lẻ đến 0,25.
    II. Đáp án và thang điểm
    1. Phần trắc nghiệm (4,0 điểm)
    - HS chọn đúng mỗi câu cho 0,5 điểm.
    - Đáp án
    Câu 1
    Câu 2
    Câu 3
    Câu 4
    Câu 5
    Câu 6
    Câu 7
    Câu 8
    
    A
    C
    B
    D
    A
    B
    C
    D
    
    2. Phần tự luận (6,0 điểm)
    Bài
    Đáp án
    Điểm
    
    



    1
    (1,5đ)
    a) Biến đổi
    
     
    Gửi ý kiến

    Điểm báo